protest placard
biển phản đối
political placard
biển chính trị
display placard
biển trưng bày
information placard
biển thông tin
warning placard
biển cảnh báo
The protestors carried placards with powerful slogans.
Những người biểu tình mang theo các biểu ngữ có khẩu hiệu mạnh mẽ.
The placard outside the store advertised a big sale.
Tấm biểu ngữ bên ngoài cửa hàng quảng cáo một đợt giảm giá lớn.
She held up a placard demanding justice for her son.
Cô ấy giơ cao tấm biểu ngữ đòi lại công lý cho con trai mình.
The placard displayed the event schedule for the day.
Tấm biểu ngữ hiển thị lịch sự kiện trong ngày.
The students made a placard to thank their teacher.
Những học sinh đã làm một tấm biểu ngữ để cảm ơn giáo viên của họ.
The placard at the museum entrance provided information about the current exhibit.
Tấm biểu ngữ ở lối vào bảo tàng cung cấp thông tin về cuộc triển lãm hiện tại.
He waved a placard in the air to get the attention of passing cars.
Anh ta vẫy tấm biểu ngữ trên không để thu hút sự chú ý của những chiếc xe đi qua.
The placard on the wall indicated the emergency exit.
Tấm biểu ngữ trên tường chỉ lối thoát hiểm khẩn cấp.
The placard above the door welcomed guests to the party.
Tấm biểu ngữ phía trên cửa chào đón khách đến dự tiệc.
She designed a colorful placard for the school fundraiser.
Cô ấy thiết kế một tấm biểu ngữ đầy màu sắc cho buổi gây quỹ của trường.
One Cuban held a placard saying we're chasing our dreams.
Một người Cuba cầm một tấm biểu ngữ nói rằng chúng tôi đang theo đuổi những giấc mơ của mình.
Nguồn: BBC Listening Collection November 2015Local residents had to come to a park to get a placard for their car.
Người dân địa phương phải đến công viên để lấy một tấm biểu ngữ cho xe của họ.
Nguồn: NPR News August 2023 CompilationUnconsciously my chirography expands into placard capitals.
Bất giác, chữ viết tay của tôi mở rộng thành các chữ cái trên biểu ngữ.
Nguồn: Moby-DickProtesters held anti-Israel placards and called upon the Jordanian government to annul all agreements with Israel.
Những người biểu tình cầm các biểu ngữ chống lại Israel và kêu gọi chính phủ Jordan hủy bỏ tất cả các thỏa thuận với Israel.
Nguồn: AP Listening Collection July 2020Doesn't Carlos have one of those blue placards?
Carlos có một trong những tấm biểu ngữ màu xanh lam đó không?
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4And he was really hoping that placard would help.
Và anh ấy thực sự hy vọng tấm biểu ngữ đó sẽ giúp đỡ.
Nguồn: NPR News August 2023 CompilationWell, then that placard's for him. Only he can park here.
Tuyệt vời, thì tấm biểu ngữ đó là của anh ấy. Chỉ anh ấy mới có thể đậu xe ở đây.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4He created data sets on the highest incomes, findings from which would support the slogans on protesters' placards.
Anh ấy đã tạo ra các bộ dữ liệu về thu nhập cao nhất, những phát hiện từ đó sẽ hỗ trợ các khẩu hiệu trên các biểu ngữ của những người biểu tình.
Nguồn: The Economist (Summary)They waved placards and chanted " No justice, no peace, no racist police" .
Họ vẫy các biểu ngữ và hô vang "Không có công lý, không có hòa bình, không có cảnh sát phân biệt chủng tộc."
Nguồn: VOA Daily Standard June 2020 CollectionThe name derives from the placard atop Ken Kesey's infamous bus, of course.
Tên gọi bắt nguồn từ tấm biểu ngữ trên chiếc xe buýt nổi tiếng của Ken Kesey, tất nhiên rồi.
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2protest placard
biển phản đối
political placard
biển chính trị
display placard
biển trưng bày
information placard
biển thông tin
warning placard
biển cảnh báo
The protestors carried placards with powerful slogans.
Những người biểu tình mang theo các biểu ngữ có khẩu hiệu mạnh mẽ.
The placard outside the store advertised a big sale.
Tấm biểu ngữ bên ngoài cửa hàng quảng cáo một đợt giảm giá lớn.
She held up a placard demanding justice for her son.
Cô ấy giơ cao tấm biểu ngữ đòi lại công lý cho con trai mình.
The placard displayed the event schedule for the day.
Tấm biểu ngữ hiển thị lịch sự kiện trong ngày.
The students made a placard to thank their teacher.
Những học sinh đã làm một tấm biểu ngữ để cảm ơn giáo viên của họ.
The placard at the museum entrance provided information about the current exhibit.
Tấm biểu ngữ ở lối vào bảo tàng cung cấp thông tin về cuộc triển lãm hiện tại.
He waved a placard in the air to get the attention of passing cars.
Anh ta vẫy tấm biểu ngữ trên không để thu hút sự chú ý của những chiếc xe đi qua.
The placard on the wall indicated the emergency exit.
Tấm biểu ngữ trên tường chỉ lối thoát hiểm khẩn cấp.
The placard above the door welcomed guests to the party.
Tấm biểu ngữ phía trên cửa chào đón khách đến dự tiệc.
She designed a colorful placard for the school fundraiser.
Cô ấy thiết kế một tấm biểu ngữ đầy màu sắc cho buổi gây quỹ của trường.
One Cuban held a placard saying we're chasing our dreams.
Một người Cuba cầm một tấm biểu ngữ nói rằng chúng tôi đang theo đuổi những giấc mơ của mình.
Nguồn: BBC Listening Collection November 2015Local residents had to come to a park to get a placard for their car.
Người dân địa phương phải đến công viên để lấy một tấm biểu ngữ cho xe của họ.
Nguồn: NPR News August 2023 CompilationUnconsciously my chirography expands into placard capitals.
Bất giác, chữ viết tay của tôi mở rộng thành các chữ cái trên biểu ngữ.
Nguồn: Moby-DickProtesters held anti-Israel placards and called upon the Jordanian government to annul all agreements with Israel.
Những người biểu tình cầm các biểu ngữ chống lại Israel và kêu gọi chính phủ Jordan hủy bỏ tất cả các thỏa thuận với Israel.
Nguồn: AP Listening Collection July 2020Doesn't Carlos have one of those blue placards?
Carlos có một trong những tấm biểu ngữ màu xanh lam đó không?
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4And he was really hoping that placard would help.
Và anh ấy thực sự hy vọng tấm biểu ngữ đó sẽ giúp đỡ.
Nguồn: NPR News August 2023 CompilationWell, then that placard's for him. Only he can park here.
Tuyệt vời, thì tấm biểu ngữ đó là của anh ấy. Chỉ anh ấy mới có thể đậu xe ở đây.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4He created data sets on the highest incomes, findings from which would support the slogans on protesters' placards.
Anh ấy đã tạo ra các bộ dữ liệu về thu nhập cao nhất, những phát hiện từ đó sẽ hỗ trợ các khẩu hiệu trên các biểu ngữ của những người biểu tình.
Nguồn: The Economist (Summary)They waved placards and chanted " No justice, no peace, no racist police" .
Họ vẫy các biểu ngữ và hô vang "Không có công lý, không có hòa bình, không có cảnh sát phân biệt chủng tộc."
Nguồn: VOA Daily Standard June 2020 CollectionThe name derives from the placard atop Ken Kesey's infamous bus, of course.
Tên gọi bắt nguồn từ tấm biểu ngữ trên chiếc xe buýt nổi tiếng của Ken Kesey, tất nhiên rồi.
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay