placeman

[Mỹ]/'pleɪsmæn/
[Anh]/'plesmən/

Dịch

n. (Anh, mang nghĩa xấu) một quan chức tham nhũng được bổ nhiệm vì lợi ích cá nhân
Word Forms
số nhiềuplacemen

Cụm từ & Cách kết hợp

corrupt placeman

kẻ đặt hối lộ

Câu ví dụ

It was nothing but a placeman's rant, but it unleashed the whirlwind.

Chỉ là một màn than vãn của người đàn ông không có gì hơn, nhưng nó đã giải phóng cơn lốc xoáy.

And they had have college credit from passing advanced placeman Advanced Placement tests in high school.

Và họ đã có tín dụng đại học từ việc vượt qua các bài kiểm tra Advanced Placement của người đàn ông cao cấp tại trường trung học.

the bright moonlight illuminated argent watercourse,and the monkeys cried mirthlessly along the riverside. Flowers were dark and the town was located in the mountain, few placeman could be seem.

Ánh trăng sáng làm bừng sáng dòng nước bạc, và những con khỉ cười vô nghĩa dọc theo bờ sông. Hoa màu tối và thị trấn nằm ở trên núi, ít người có thể nhìn thấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay