top placings
các vị trí đầu
final placings
các vị trí cuối cùng
overall placings
các vị trí tổng thể
current placings
các vị trí hiện tại
previous placings
các vị trí trước đây
race placings
các vị trí trong cuộc đua
team placings
các vị trí của đội
individual placings
các vị trí cá nhân
category placings
các vị trí theo thể loại
award placings
các vị trí giải thưởng
her placings in the competition were impressive.
thành tích của cô trong cuộc thi rất ấn tượng.
the placings of the runners were announced after the race.
thành tích của các vận động viên đã được công bố sau cuộc đua.
he was proud of his placings in the school rankings.
anh tự hào về thứ hạng của mình trong bảng xếp hạng của trường.
she aims for top placings in every tournament.
cô hướng tới thứ hạng cao nhất trong mọi giải đấu.
the placings in the art show reflect the judges' preferences.
thứ hạng trong cuộc thi nghệ thuật phản ánh sở thích của các giám khảo.
the final placings will determine the championship winner.
thứ hạng cuối cùng sẽ quyết định người chiến thắng giải vô địch.
his placings in the team were well-deserved.
thứ hạng của anh trong đội là xứng đáng.
they celebrated their placings with a team dinner.
họ ăn mừng thứ hạng của mình với bữa tối của đội.
the placings of the top athletes were closely contested.
thứ hạng của các vận động viên hàng đầu rất cạnh tranh.
she received a medal for her high placings in the event.
cô đã nhận được một huy chương vì thứ hạng cao của mình trong sự kiện.
top placings
các vị trí đầu
final placings
các vị trí cuối cùng
overall placings
các vị trí tổng thể
current placings
các vị trí hiện tại
previous placings
các vị trí trước đây
race placings
các vị trí trong cuộc đua
team placings
các vị trí của đội
individual placings
các vị trí cá nhân
category placings
các vị trí theo thể loại
award placings
các vị trí giải thưởng
her placings in the competition were impressive.
thành tích của cô trong cuộc thi rất ấn tượng.
the placings of the runners were announced after the race.
thành tích của các vận động viên đã được công bố sau cuộc đua.
he was proud of his placings in the school rankings.
anh tự hào về thứ hạng của mình trong bảng xếp hạng của trường.
she aims for top placings in every tournament.
cô hướng tới thứ hạng cao nhất trong mọi giải đấu.
the placings in the art show reflect the judges' preferences.
thứ hạng trong cuộc thi nghệ thuật phản ánh sở thích của các giám khảo.
the final placings will determine the championship winner.
thứ hạng cuối cùng sẽ quyết định người chiến thắng giải vô địch.
his placings in the team were well-deserved.
thứ hạng của anh trong đội là xứng đáng.
they celebrated their placings with a team dinner.
họ ăn mừng thứ hạng của mình với bữa tối của đội.
the placings of the top athletes were closely contested.
thứ hạng của các vận động viên hàng đầu rất cạnh tranh.
she received a medal for her high placings in the event.
cô đã nhận được một huy chương vì thứ hạng cao của mình trong sự kiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay