placings

[Mỹ]/ˈpleɪsɪŋz/
[Anh]/ˈpleɪsɪŋz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thứ hạng hoặc vị trí trong một cuộc thi

Cụm từ & Cách kết hợp

top placings

các vị trí đầu

final placings

các vị trí cuối cùng

overall placings

các vị trí tổng thể

current placings

các vị trí hiện tại

previous placings

các vị trí trước đây

race placings

các vị trí trong cuộc đua

team placings

các vị trí của đội

individual placings

các vị trí cá nhân

category placings

các vị trí theo thể loại

award placings

các vị trí giải thưởng

Câu ví dụ

her placings in the competition were impressive.

thành tích của cô trong cuộc thi rất ấn tượng.

the placings of the runners were announced after the race.

thành tích của các vận động viên đã được công bố sau cuộc đua.

he was proud of his placings in the school rankings.

anh tự hào về thứ hạng của mình trong bảng xếp hạng của trường.

she aims for top placings in every tournament.

cô hướng tới thứ hạng cao nhất trong mọi giải đấu.

the placings in the art show reflect the judges' preferences.

thứ hạng trong cuộc thi nghệ thuật phản ánh sở thích của các giám khảo.

the final placings will determine the championship winner.

thứ hạng cuối cùng sẽ quyết định người chiến thắng giải vô địch.

his placings in the team were well-deserved.

thứ hạng của anh trong đội là xứng đáng.

they celebrated their placings with a team dinner.

họ ăn mừng thứ hạng của mình với bữa tối của đội.

the placings of the top athletes were closely contested.

thứ hạng của các vận động viên hàng đầu rất cạnh tranh.

she received a medal for her high placings in the event.

cô đã nhận được một huy chương vì thứ hạng cao của mình trong sự kiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay