the committee is currently investigating multiple plagiarisations of the original research paper.
Hội đồng đang điều tra nhiều trường hợp đạo văn của bài báo nghiên cứu gốc.
the university has a strict policy regarding plagiarisations in doctoral theses.
Trường đại học có chính sách nghiêm ngặt liên quan đến đạo văn trong luận án tiến sĩ.
advanced software is used to detect plagiarisations across millions of online sources.
Phần mềm tiên tiến được sử dụng để phát hiện đạo văn từ hàng triệu nguồn trực tuyến.
subtle plagiarisations are often difficult to prove without detailed textual analysis.
Đạo văn tinh vi thường khó chứng minh mà không có phân tích văn bản chi tiết.
recent journalistic plagiarisations have undermined public trust in the media.
Các trường hợp đạo văn trong báo chí gần đây đã làm suy giảm lòng tin của công chúng vào truyền thông.
he was accused of repeated plagiarisations throughout his academic career.
Ông bị cáo buộc đạo văn lặp đi lặp lại suốt sự nghiệp học thuật của mình.
internet plagiarisations have become a significant issue for content creators worldwide.
Đạo văn trên internet đã trở thành vấn đề quan trọng đối với các nhà sáng tạo nội dung trên toàn thế giới.
the lawsuit aims to stop further plagiarisations of the proprietary software code.
Trường hợp kiện tụng nhằm ngăn chặn việc đạo văn thêm nữa đối với mã nguồn phần mềm độc quyền.
academic journals are retracting articles due to discovered image plagiarisations.
Các tạp chí học thuật đang thu hồi các bài viết do phát hiện đạo văn hình ảnh.
authorship attribution helps identify potential plagiarisations in historical manuscripts.
Gán tên tác giả giúp xác định các trường hợp đạo văn tiềm tàng trong các bản thảo cổ.
the professor failed the student for multiple plagiarisations in the final essay.
Giáo sư đã không cho sinh viên qua môn do nhiều trường hợp đạo văn trong bài luận cuối kỳ.
the committee is currently investigating multiple plagiarisations of the original research paper.
Hội đồng đang điều tra nhiều trường hợp đạo văn của bài báo nghiên cứu gốc.
the university has a strict policy regarding plagiarisations in doctoral theses.
Trường đại học có chính sách nghiêm ngặt liên quan đến đạo văn trong luận án tiến sĩ.
advanced software is used to detect plagiarisations across millions of online sources.
Phần mềm tiên tiến được sử dụng để phát hiện đạo văn từ hàng triệu nguồn trực tuyến.
subtle plagiarisations are often difficult to prove without detailed textual analysis.
Đạo văn tinh vi thường khó chứng minh mà không có phân tích văn bản chi tiết.
recent journalistic plagiarisations have undermined public trust in the media.
Các trường hợp đạo văn trong báo chí gần đây đã làm suy giảm lòng tin của công chúng vào truyền thông.
he was accused of repeated plagiarisations throughout his academic career.
Ông bị cáo buộc đạo văn lặp đi lặp lại suốt sự nghiệp học thuật của mình.
internet plagiarisations have become a significant issue for content creators worldwide.
Đạo văn trên internet đã trở thành vấn đề quan trọng đối với các nhà sáng tạo nội dung trên toàn thế giới.
the lawsuit aims to stop further plagiarisations of the proprietary software code.
Trường hợp kiện tụng nhằm ngăn chặn việc đạo văn thêm nữa đối với mã nguồn phần mềm độc quyền.
academic journals are retracting articles due to discovered image plagiarisations.
Các tạp chí học thuật đang thu hồi các bài viết do phát hiện đạo văn hình ảnh.
authorship attribution helps identify potential plagiarisations in historical manuscripts.
Gán tên tác giả giúp xác định các trường hợp đạo văn tiềm tàng trong các bản thảo cổ.
the professor failed the student for multiple plagiarisations in the final essay.
Giáo sư đã không cho sinh viên qua môn do nhiều trường hợp đạo văn trong bài luận cuối kỳ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay