| số nhiều | plagiarisers |
the plagiariser
người đạo văn
a serial plagiariser
một kẻ đạo văn chuyên nghiệp
accused plagiariser
kẻ đạo văn bị buộc tội
known plagiariser
kẻ đạo văn nổi tiếng
plagiarism and plagiarisers
đạo văn và những kẻ đạo văn
the university expelled the student for being a serial plagiariser.
Trường đại học đã đuổi học sinh vì là một kẻ đạo văn liên tiếp.
a known plagiariser often faces severe damage to their professional reputation.
Một kẻ đạo văn nổi tiếng thường phải đối mặt với thiệt hại nghiêm trọng đến danh tiếng chuyên nghiệp của họ.
advanced software helps the committee identify the plagiariser quickly.
Phần mềm tiên tiến giúp hội đồng xác định kẻ đạo văn một cách nhanh chóng.
the editor fired the columnist after identifying him as a plagiariser.
Biên tập viên sa thải nhà bình luận sau khi xác định anh ta là một kẻ đạo văn.
she labelled her competitor a plagiariser on social media.
Cô ấy gọi đối thủ của mình là kẻ đạo văn trên mạng xã hội.
he was exposed as a plagiariser after copying three chapters.
Anh ta bị phơi bày là một kẻ đạo văn sau khi sao chép ba chương.
a lazy plagiariser relies heavily on copying and pasting text.
Một kẻ đạo văn lười biếng phụ thuộc nhiều vào việc sao chép và dán văn bản.
the academic community refuses to welcome an admitted plagiariser.
Chuẩn mực học thuật từ chối chào đón một kẻ đạo văn đã thừa nhận.
to catch a skilled plagiariser requires sophisticated detection tools.
Để bắt được một kẻ đạo văn tinh vi cần các công cụ phát hiện tinh vi.
it is difficult for a convicted plagiariser to regain public trust.
Rất khó để một kẻ đạo văn đã bị kết án lấy lại lòng tin của công chúng.
the author confronted the plagiariser who stole her manuscript.
Tác giả đối đầu với kẻ đạo văn đã trộm bản thảo của cô.
citing sources incorrectly does not necessarily make you a plagiariser.
Trích dẫn nguồn sai không nhất thiết khiến bạn trở thành một kẻ đạo văn.
the plagiariser
người đạo văn
a serial plagiariser
một kẻ đạo văn chuyên nghiệp
accused plagiariser
kẻ đạo văn bị buộc tội
known plagiariser
kẻ đạo văn nổi tiếng
plagiarism and plagiarisers
đạo văn và những kẻ đạo văn
the university expelled the student for being a serial plagiariser.
Trường đại học đã đuổi học sinh vì là một kẻ đạo văn liên tiếp.
a known plagiariser often faces severe damage to their professional reputation.
Một kẻ đạo văn nổi tiếng thường phải đối mặt với thiệt hại nghiêm trọng đến danh tiếng chuyên nghiệp của họ.
advanced software helps the committee identify the plagiariser quickly.
Phần mềm tiên tiến giúp hội đồng xác định kẻ đạo văn một cách nhanh chóng.
the editor fired the columnist after identifying him as a plagiariser.
Biên tập viên sa thải nhà bình luận sau khi xác định anh ta là một kẻ đạo văn.
she labelled her competitor a plagiariser on social media.
Cô ấy gọi đối thủ của mình là kẻ đạo văn trên mạng xã hội.
he was exposed as a plagiariser after copying three chapters.
Anh ta bị phơi bày là một kẻ đạo văn sau khi sao chép ba chương.
a lazy plagiariser relies heavily on copying and pasting text.
Một kẻ đạo văn lười biếng phụ thuộc nhiều vào việc sao chép và dán văn bản.
the academic community refuses to welcome an admitted plagiariser.
Chuẩn mực học thuật từ chối chào đón một kẻ đạo văn đã thừa nhận.
to catch a skilled plagiariser requires sophisticated detection tools.
Để bắt được một kẻ đạo văn tinh vi cần các công cụ phát hiện tinh vi.
it is difficult for a convicted plagiariser to regain public trust.
Rất khó để một kẻ đạo văn đã bị kết án lấy lại lòng tin của công chúng.
the author confronted the plagiariser who stole her manuscript.
Tác giả đối đầu với kẻ đạo văn đã trộm bản thảo của cô.
citing sources incorrectly does not necessarily make you a plagiariser.
Trích dẫn nguồn sai không nhất thiết khiến bạn trở thành một kẻ đạo văn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay