plagiarizer

[Mỹ]/[ˈplædʒɪərˌaɪzər]/
[Anh]/[ˈplædʒɪərˌaɪzər]/

Dịch

n. Một người đạo văn; người trộm và trình bày tác phẩm của người khác như là của mình.
v. Đạo văn; trộm và trình bày tác phẩm của người khác như là của mình.
Các dạng của từ
số nhiềuplagiarizers

Cụm từ & Cách kết hợp

a plagiarizer

người đạo văn

plagiarizer caught

người đạo văn bị bắt

potential plagiarizer

người có thể đạo văn

avoid plagiarizers

tránh xa những người đạo văn

detecting plagiarizers

phát hiện những người đạo văn

serious plagiarizer

người đạo văn nghiêm trọng

plagiarizer's work

công việc của người đạo văn

accuse plagiarizer

khiếu nại người đạo văn

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay