plaguing

[Mỹ]/ˈpleɪɡɪŋ/
[Anh]/ˈpleɪɡɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.một dịch bệnh hoặc thảm họa
vt.hành hạ hoặc gây đau khổ

Cụm từ & Cách kết hợp

plaguing issues

các vấn đề gây phiền muộn

plaguing doubts

những nghi ngờ gây phiền muộn

plaguing fears

những nỗi sợ gây phiền muộn

plaguing thoughts

những suy nghĩ gây phiền muộn

plaguing questions

những câu hỏi gây phiền muộn

plaguing concerns

những lo ngại gây phiền muộn

plaguing problems

những vấn đề gây phiền muộn

plaguing symptoms

những triệu chứng gây phiền muộn

plaguing challenges

những thách thức gây phiền muộn

plaguing obstacles

những trở ngại gây phiền muộn

Câu ví dụ

his mind was plaguing him with doubts about the future.

tâm trí anh ta bị ám ảnh bởi những nghi ngờ về tương lai.

the problems plaguing the company need immediate attention.

những vấn đề đang ám ảnh công ty cần được giải quyết ngay lập tức.

she felt a sense of guilt plaguing her after the argument.

cô cảm thấy một sự hối hận ám ảnh cô sau cuộc tranh cãi.

the disease has been plaguing the region for years.

căn bệnh đã ám ảnh khu vực trong nhiều năm.

financial issues are plaguing many families today.

các vấn đề tài chính đang ám ảnh nhiều gia đình ngày nay.

he couldn't shake off the memories plaguing him at night.

anh ta không thể xua đi những ký ức ám ảnh anh ấy vào ban đêm.

the rumors plaguing the celebrity were unfounded.

những tin đồn ám ảnh người nổi tiếng là vô căn cứ.

stress and anxiety were plaguing her daily life.

căng thẳng và lo lắng ám ảnh cuộc sống hàng ngày của cô.

issues with communication are plaguing the team’s progress.

các vấn đề về giao tiếp đang cản trở tiến độ của nhóm.

the city has been plaguing by traffic congestion for years.

thành phố đang bị tắc nghẽn giao thông trong nhiều năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay