particularly vexing aspects of modern life.
những khía cạnh đặc biệt gây khó chịu của cuộc sống hiện đại.
It is vexing to have to wait a long time for him.
Thật khó chịu khi phải chờ anh ấy lâu như vậy.
we have prescinded from many vexing issues.
Chúng tôi đã loại bỏ nhiều vấn đề gây khó chịu.
Hecklers in the crowd asked irrelevant questions for the sole purpose of vexing the speaker.
Những kẻ chế nhạo trong đám đông đã đặt ra những câu hỏi không liên quan chỉ để chọc tức diễn giả.
dealing with a vexing problem
đối phó với một vấn đề gây bực bội
encountering a vexing situation
chứng kiến một tình huống gây bực bội
finding a solution to a vexing dilemma
tìm ra giải pháp cho một tình thế khó xử gây bực bội
addressing a vexing issue
giải quyết một vấn đề gây bực bội
facing a vexing challenge
đối mặt với một thử thách gây bực bội
a vexing puzzle to solve
một câu đố gây bực bội cần giải quyết
the vexing nature of the problem
tính chất gây bực bội của vấn đề
a vexing question that needs answering
một câu hỏi gây bực bội cần được trả lời
the vexing complexity of the situation
sự phức tạp gây bực bội của tình huống
a vexing conundrum to unravel
một mâu thuẫn gây bực bội cần được giải mã
particularly vexing aspects of modern life.
những khía cạnh đặc biệt gây khó chịu của cuộc sống hiện đại.
It is vexing to have to wait a long time for him.
Thật khó chịu khi phải chờ anh ấy lâu như vậy.
we have prescinded from many vexing issues.
Chúng tôi đã loại bỏ nhiều vấn đề gây khó chịu.
Hecklers in the crowd asked irrelevant questions for the sole purpose of vexing the speaker.
Những kẻ chế nhạo trong đám đông đã đặt ra những câu hỏi không liên quan chỉ để chọc tức diễn giả.
dealing with a vexing problem
đối phó với một vấn đề gây bực bội
encountering a vexing situation
chứng kiến một tình huống gây bực bội
finding a solution to a vexing dilemma
tìm ra giải pháp cho một tình thế khó xử gây bực bội
addressing a vexing issue
giải quyết một vấn đề gây bực bội
facing a vexing challenge
đối mặt với một thử thách gây bực bội
a vexing puzzle to solve
một câu đố gây bực bội cần giải quyết
the vexing nature of the problem
tính chất gây bực bội của vấn đề
a vexing question that needs answering
một câu hỏi gây bực bội cần được trả lời
the vexing complexity of the situation
sự phức tạp gây bực bội của tình huống
a vexing conundrum to unravel
một mâu thuẫn gây bực bội cần được giải mã
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now