plaintiffs' claims
các yêu sách của nguyên đơn
plaintiffs' rights
quyền của nguyên đơn
plaintiffs' evidence
bằng chứng của nguyên đơn
plaintiffs' testimony
phép khai của nguyên đơn
plaintiffs' attorney
luật sư của nguyên đơn
plaintiffs' case
vụ kiện của nguyên đơn
plaintiffs' damages
bồi thường thiệt hại của nguyên đơn
plaintiffs' lawsuit
khởi kiện của nguyên đơn
plaintiffs' interests
quyền lợi của nguyên đơn
plaintiffs' burden
gánh nặng của nguyên đơn
the plaintiffs presented compelling evidence in court.
Những nguyên đơn đã trình bày những bằng chứng thuyết phục tại tòa án.
the plaintiffs are seeking damages for their losses.
Những nguyên đơn đang yêu cầu bồi thường thiệt hại cho những mất mát của họ.
the judge ruled in favor of the plaintiffs.
Thẩm phán đã đưa ra phán quyết có lợi cho các nguyên đơn.
the plaintiffs filed a lawsuit against the corporation.
Các nguyên đơn đã nộp đơn kiện chống lại công ty.
the plaintiffs argued that their rights were violated.
Các nguyên đơn lập luận rằng quyền của họ đã bị vi phạm.
the plaintiffs' attorney prepared the legal documents.
Luật sư của các nguyên đơn đã chuẩn bị các tài liệu pháp lý.
the plaintiffs attended the hearing to present their case.
Các nguyên đơn đã tham dự phiên điều trần để trình bày vụ việc của họ.
the plaintiffs expressed their concerns during the trial.
Các nguyên đơn đã bày tỏ những lo ngại của họ trong quá trình xét xử.
the plaintiffs were awarded compensation for their injuries.
Các nguyên đơn đã được trao quyền bồi thường cho những thương tích của họ.
the plaintiffs' claims were supported by witness testimonies.
Những yêu sách của các nguyên đơn được hỗ trợ bởi lời khai của nhân chứng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay