planthouses

[Mỹ]/ˈplɑːntˌhaʊzɪz/
[Anh]/ˈplæntˌhaʊzɪz/

Dịch

n. Plural of planthouse

Câu ví dụ

the planthouses are filled with exotic tropical plants.

Những nhà kính được trồng đầy các loài cây nhiệt đới ngoại lai.

many visitors come to see the beautiful planthouses in the botanical garden.

Nhiều du khách đến để xem những nhà kính đẹp trong vườn thực vật.

the planthouses maintain a warm and humid climate year-round.

Những nhà kính duy trì khí hậu ấm và ẩm quanh năm.

scientists study rare species inside the planthouses.

Các nhà khoa học nghiên cứu các loài quý hiếm bên trong nhà kính.

the planthouses feature stunning glass architectures.

Những nhà kính có kiến trúc kính ấn tượng.

children love exploring the planthouses during school trips.

Các em nhỏ thích khám phá những nhà kính trong các chuyến đi trường học.

the planthouses protect delicate flowers from harsh weather.

Những nhà kính bảo vệ các loài hoa mong manh khỏi thời tiết khắc nghiệt.

photographers capture the vibrant colors inside the planthouses.

Những nhiếp ảnh gia chụp lại các màu sắc sặc sỡ bên trong nhà kính.

the planthouses host special exhibitions every spring.

Những nhà kính tổ chức các triển lãm đặc biệt mỗi mùa xuân.

new hybrid plants are developed in the research planthouses.

Các loài cây lai mới được phát triển trong các nhà kính nghiên cứu.

the planthouses offer educational programs for students.

Những nhà kính cung cấp các chương trình giáo dục cho học sinh.

visitors can relax among the lush greenery of the planthouses.

Khách tham quan có thể thư giãn giữa thảm thực vật xanh mướt của nhà kính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay