plateletpheresis

[Mỹ]//ˌpleɪtlɪtfəˈriːsɪs//
[Anh]//ˌpleɪtlɪtfəˈriːsɪs//

Dịch

n. Một thủ thuật y tế liên quan đến việc loại bỏ các tiểu cầu máu, còn được gọi là thrombocytapheresis; Một phương pháp điều trị bệnh tăng tiểu cầu nguyên phát bằng cách tách và thay thế tiểu cầu.
Các dạng của từ
số nhiềuplateletphereses

Cụm từ & Cách kết hợp

plateletpheresis procedure

Quy trình tách tiểu cầu

undergoing plateletpheresis

Đang tiến hành tách tiểu cầu

plateletpheresis donor

Người hiến tiểu cầu

plateletpheresis machine

Máy tách tiểu cầu

performing plateletpheresis

Thực hiện tách tiểu cầu

plateletpheresis complications

Tác dụng phụ của tách tiểu cầu

therapeutic plateletpheresis

Tách tiểu cầu điều trị

plateletpheresis catheter

Ống thông tách tiểu cầu

intermittent plateletpheresis

Tách tiểu cầu gián đoạn

plateletpheresis bag

Túi chứa tiểu cầu

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay