He was known as a notorious playboy in the city.
Anh ta nổi tiếng là một gã chơi bời khét tiếng trong thành phố.
She was tired of dating playboys and wanted to find someone more serious.
Cô ấy mệt mỏi vì phải hẹn hò với những gã chơi bời và muốn tìm một người nghiêm túc hơn.
The playboy was always surrounded by beautiful women.
Gã chơi bời luôn vây quanh bởi những người phụ nữ xinh đẹp.
She fell for his charm, not realizing he was a playboy.
Cô ấy đã bị thu hút bởi sự quyến rũ của anh ta, không nhận ra rằng anh ta là một gã chơi bời.
The playboy's extravagant lifestyle was the talk of the town.
Cuộc sống xa hoa của gã chơi bời là chủ đề bàn tán của cả thị trấn.
He tried to change his playboy image and settle down with one woman.
Anh ta cố gắng thay đổi hình ảnh của một gã chơi bời và ổn định cuộc sống với một người phụ nữ.
The playboy's reputation preceded him wherever he went.
Danh tiếng của gã chơi bời đi trước anh ta ở bất cứ đâu anh ta đi.
She was warned by her friends not to get involved with the notorious playboy.
Cô ấy đã bị bạn bè cảnh báo không nên dính líu đến gã chơi bời khét tiếng đó.
The playboy's charm was irresistible to many women.
Sự quyến rũ của gã chơi bời khó cưỡng lại đối với nhiều phụ nữ.
Despite his playboy reputation, he was actually a kind-hearted person.
Mặc dù có danh tiếng là một gã chơi bời, nhưng thực ra anh ta là một người tốt bụng.
" He was charming, sexy, and amusing... But I was too experienced to want anything from a playboy."
Anh ấy quyến rũ, gợi cảm và dí dỏm... Nhưng tôi quá kinh nghiệm để muốn gì từ một người chơi trơi.
Nguồn: Women Who Changed the WorldA dumb well-fed oath of a playboy Jean-Claude Duvalier looked even less of a likely president than his dad.
Một lời thề ngốc nghếch, no đủ của một người chơi trơi Jean-Claude Duvalier trông còn ít có khả năng trở thành tổng thống hơn cả cha anh ta.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresMy grandfather, my father's father, was an old playboy.
Ông nội của tôi, cha của bố tôi, là một người chơi trơi già.
Nguồn: Norwegian WoodThough, I did once wear it to the playboy holiday party and, uh...
Tuy nhiên, tôi đã từng mặc nó đến buổi tiệc ngày lễ của Playboy và, ừm...
Nguồn: Season 9Industry experts dismissed him as a rich, bored playboy, claiming that his physics degree and previous business ventures hardly made him qualified to conceptualize, develop, and build rockets.
Các chuyên gia trong ngành đã loại bỏ anh ta, cho rằng anh ta là một người chơi trơi giàu có, nhàm chán, nói rằng bằng vật lý và các dự án kinh doanh trước đây của anh ta hầu như không đủ để anh ta có thể hình dung, phát triển và xây dựng tên lửa.
Nguồn: The legendary stories of business tycoons.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay