pleasure-seekers

[Mỹ]/[ˈpleʒər ˌsiːkəz]/
[Anh]/[ˈpleʒər ˌsiːkərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người tìm kiếm hoặc tận hưởng niềm vui, đặc biệt là theo cách tự mãn bản thân; Một người coi trọng niềm vui hơn bất cứ điều gì khác; Những người tích cực theo đuổi các trải nghiệm vui vẻ.

Cụm từ & Cách kết hợp

pleasure-seekers flock

những người tìm kiếm niềm vui đổ xô đến

pleasure-seeker's guide

hướng dẫn cho người tìm kiếm niềm vui

be pleasure-seekers

là những người tìm kiếm niềm vui

attracting pleasure-seekers

hấp dẫn những người tìm kiếm niềm vui

pleasure-seekers arrive

những người tìm kiếm niềm vui đến

pleasure-seekers' haven

nơi dành cho những người tìm kiếm niềm vui

were pleasure-seekers

là những người tìm kiếm niềm vui

pleasure-seekers gather

những người tìm kiếm niềm vui tụ tập

Câu ví dụ

the island was a magnet for pleasure-seekers from around the world.

Đảo này là một điểm hút đối với những người tìm kiếm niềm vui từ khắp nơi trên thế giới.

many pleasure-seekers flocked to the music festival for the weekend.

Nhiều người tìm kiếm niềm vui đã đổ xô đến hội chợ âm nhạc vào cuối tuần.

he warned the young people about the dangers of being reckless pleasure-seekers.

Ông cảnh báo giới trẻ về nguy hiểm khi trở thành những người tìm kiếm niềm vui thiếu suy nghĩ.

the resort caters specifically to wealthy pleasure-seekers.

Khách sạn này phục vụ đặc biệt cho những người tìm kiếm niềm vui giàu có.

she criticized the city's focus on attracting only pleasure-seekers.

Cô chỉ trích việc thành phố chỉ tập trung thu hút những người tìm kiếm niềm vui.

the area has become overrun with tourists and pleasure-seekers.

Khu vực này đã trở nên quá tải với du khách và những người tìm kiếm niềm vui.

he described them as shallow pleasure-seekers chasing fleeting thrills.

Ông mô tả họ là những người tìm kiếm niềm vui nông cạn đang chạy theo những cơn hào hứng thoáng qua.

the government is trying to diversify tourism beyond just pleasure-seekers.

Chính phủ đang cố gắng đa dạng hóa du lịch vượt ra ngoài những người tìm kiếm niềm vui.

the documentary exposed the dark side of the pleasure-seekers' lifestyle.

Bộ phim tài liệu đã phơi bày mặt tối của lối sống của những người tìm kiếm niềm vui.

they were disillusioned pleasure-seekers searching for something more.

Họ là những người tìm kiếm niềm vui thất vọng đang tìm kiếm điều gì đó hơn.

the city’s nightlife draws a diverse crowd, including many pleasure-seekers.

Đời sống đêm của thành phố thu hút một đám đông đa dạng, bao gồm nhiều người tìm kiếm niềm vui.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay