pledgor

[Mỹ]/ˈplɛdʒə/
[Anh]/ˈplɛdʒɔr/

Dịch

n.người cam kết tài sản làm tài sản thế chấp; người thế chấp; người đưa ra cam kết

Cụm từ & Cách kết hợp

pledgor agreement

thỏa thuận bên nhận thế chấp

pledgor rights

quyền của bên nhận thế chấp

pledgor obligations

nghĩa vụ của bên nhận thế chấp

pledgor consent

sự đồng ý của bên nhận thế chấp

pledgor notice

thông báo của bên nhận thế chấp

pledgor liability

trách nhiệm của bên nhận thế chấp

pledgor status

tình trạng của bên nhận thế chấp

pledgor declaration

tuyên bố của bên nhận thế chấp

pledgor information

thông tin của bên nhận thế chấp

pledgor signature

chữ ký của bên nhận thế chấp

Câu ví dụ

the pledgor must provide collateral for the loan.

người nhận thế chấp phải cung cấp tài sản thế chấp cho khoản vay.

as a pledgor, you are responsible for the pledged assets.

với tư cách là người nhận thế chấp, bạn chịu trách nhiệm về các tài sản thế chấp.

the bank requires the pledgor to sign a contract.

ngân hàng yêu cầu người nhận thế chấp ký hợp đồng.

the pledgor can reclaim the asset once the debt is settled.

người nhận thế chấp có thể nhận lại tài sản sau khi khoản nợ được thanh toán.

the pledgor's rights are protected under the law.

quyền lợi của người nhận thế chấp được bảo vệ theo luật định.

it is important for the pledgor to understand the terms.

rất quan trọng để người nhận thế chấp hiểu rõ các điều khoản.

the pledgor must be aware of the risks involved.

người nhận thế chấp phải nhận thức được những rủi ro liên quan.

the lender will assess the pledgor's creditworthiness.

người cho vay sẽ đánh giá khả năng tín dụng của người nhận thế chấp.

in case of default, the pledgor may lose the collateral.

trong trường hợp vỡ nợ, người nhận thế chấp có thể mất tài sản thế chấp.

the pledgor should keep records of all transactions.

người nhận thế chấp nên lưu giữ hồ sơ về tất cả các giao dịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay