plenteousnesses

[Mỹ]/ˈplɛntɪəsnɪsɪz/
[Anh]/ˈplɛntɪəsnɪsɪz/

Dịch

n.trạng thái hoặc chất lượng của sự phong phú

Cụm từ & Cách kết hợp

abundance of plenteousnesses

nhiều dồi dào các sự dồi dào

plenteousnesses of resources

nhiều sự dồi dào về tài nguyên

plenteousnesses in nature

nhiều sự dồi dào trong thiên nhiên

plenteousnesses of opportunities

nhiều sự dồi dào về cơ hội

plenteousnesses of joy

nhiều sự dồi dào về niềm vui

plenteousnesses of knowledge

nhiều sự dồi dào về kiến thức

plenteousnesses of blessings

nhiều sự dồi dào về phúc lộc

plenteousnesses of ideas

nhiều sự dồi dào về các ý tưởng

plenteousnesses of food

nhiều sự dồi dào về thức ăn

plenteousnesses of beauty

nhiều sự dồi dào về vẻ đẹp

Câu ví dụ

in the garden, there were plenteousnesses of flowers blooming.

Trong vườn, có rất nhiều loài hoa nở rộ.

the harvest this year brought plenteousnesses of fruits and vegetables.

Mùa vụ năm nay mang lại rất nhiều trái cây và rau quả.

plenteousnesses of opportunities await those who are willing to work hard.

Rất nhiều cơ hội dành cho những ai sẵn sàng làm việc chăm chỉ.

we were amazed by the plenteousnesses of wildlife in the national park.

Chúng tôi kinh ngạc trước sự phong phú của động vật hoang dã trong vườn quốc gia.

the festival was filled with plenteousnesses of food and entertainment.

Lễ hội tràn ngập những món ăn và giải trí phong phú.

her garden is known for the plenteousnesses of herbs and spices.

Vườn của cô ấy nổi tiếng với sự phong phú của các loại thảo mộc và gia vị.

the plenteousnesses of options made the decision difficult.

Sự phong phú của các lựa chọn khiến việc đưa ra quyết định trở nên khó khăn.

plenteousnesses of knowledge can be gained through reading.

Rất nhiều kiến thức có thể đạt được thông qua đọc sách.

the plenteousnesses of stars in the night sky were breathtaking.

Sự phong phú của những ngôi sao trên bầu trời đêm thật ngoạn mục.

in her speech, she spoke of the plenteousnesses of love and kindness in the world.

Trong bài phát biểu của cô ấy, cô ấy đã nói về sự phong phú của tình yêu và sự tốt bụng trên thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay