plenum

[Mỹ]/'pliːnəm/
[Anh]/'plinəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự đầy đủ, sự phong phú, sự tập hợp đầy đủ, áp suất cao
Word Forms
số nhiềuplenums

Cụm từ & Cách kết hợp

air plenum

buồng chứa khí

ceiling plenum

buồng chứa khí trần

plenum chamber

buồng plenum

plenum space

không gian plenum

Câu ví dụ

plenum method (of ventilation)

phương pháp plenum (của thông gió)

The grow progress of bulb is divided to 5 stages: probulb idiophase, probulb enlargement stage, primarybulb idiophase, bulb weight fast gain stage and bulb plenum stage.

Quá trình phát triển của củ được chia thành 5 giai đoạn: giai đoạn probulb idiophase, giai đoạn mở rộng probulb, giai đoạn idiophase primarybulb, giai đoạn tăng nhanh trọng lượng củ và giai đoạn củ plenum.

The conference room was filled to plenum capacity.

Phòng hội nghị đã được lấp đầy đến công suất tối đa.

The plenum of the parliament discussed the new bill.

Phiên họp của nghị viện đã thảo luận về dự luật mới.

The plenum of the committee will convene next week.

Phiên họp của ủy ban sẽ họp vào tuần tới.

The plenum of experts reached a consensus on the issue.

Phiên họp của các chuyên gia đã đạt được sự đồng thuận về vấn đề này.

The plenum of leaders made important decisions for the organization.

Phiên họp của các nhà lãnh đạo đã đưa ra những quyết định quan trọng cho tổ chức.

The plenum of shareholders voted on the proposed merger.

Phiên họp của các cổ đông đã bỏ phiếu về đề xuất sáp nhập.

The plenum of judges deliberated on the case for hours.

Phiên họp của các thẩm phán đã thảo luận về vụ án trong nhiều giờ.

The plenum of students protested against the new university policy.

Phiên họp của các sinh viên đã biểu tình chống lại chính sách mới của trường đại học.

The plenum of scientists presented their research findings at the conference.

Phiên họp của các nhà khoa học đã trình bày những kết quả nghiên cứu của họ tại hội nghị.

The plenum of party members discussed strategies for the upcoming election.

Phiên họp của các thành viên đảng đã thảo luận về các chiến lược cho cuộc bầu cử sắp tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay