pleurisy

[Mỹ]/'plʊərɪsɪ/
[Anh]/'plʊrəsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. viêm màng phổi, viêm màng phổi.
Các dạng của từ
số nhiềupleurisies

Câu ví dụ

He was diagnosed with pleurisy after experiencing chest pain and difficulty breathing.

Anh ta được chẩn đoán mắc bệnh viêm màng phổi sau khi bị đau ngực và khó thở.

Pleurisy can be caused by infections, autoimmune conditions, or other underlying health issues.

Viêm màng phổi có thể do nhiễm trùng, các bệnh tự miễn dịch hoặc các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn khác.

The doctor prescribed antibiotics to treat the pleurisy.

Bác sĩ đã kê đơn thuốc kháng sinh để điều trị bệnh viêm màng phổi.

Severe pleurisy can lead to complications such as pleural effusion.

Viêm màng phổi nặng có thể dẫn đến các biến chứng như tràn dịch màng phổi.

He developed pleurisy as a result of pneumonia.

Anh ta bị viêm màng phổi do biến chứng từ viêm phổi.

The sharp pain in his chest was a symptom of pleurisy.

Đau ngực dữ dội là một triệu chứng của bệnh viêm màng phổi.

Rest and pain medication are often recommended for treating pleurisy.

Nghỉ ngơi và dùng thuốc giảm đau thường được khuyến nghị để điều trị bệnh viêm màng phổi.

Coughing and deep breathing can worsen the pain associated with pleurisy.

Ho và thở sâu có thể làm trầm trọng thêm cơn đau liên quan đến bệnh viêm màng phổi.

Pleurisy is characterized by inflammation of the pleura, the membranes surrounding the lungs.

Viêm màng phổi được đặc trưng bởi tình trạng viêm của màng phổi, các lớp màng bao quanh phổi.

Early diagnosis and treatment of pleurisy are important to prevent complications.

Việc chẩn đoán và điều trị sớm bệnh viêm màng phổi rất quan trọng để ngăn ngừa các biến chứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay