| số nhiều | ploughmens |
Whilst the heavy ploughman snores, All with weary task fordone.
Trong khi người nông dân cày nặng nề đang ngủ, Tất cả đều mệt mỏi vì công việc đã hoàn thành.
The ploughman turned up some buried treasure.
Người nông dân cày đào được một kho báu chôn giấu.
The ploughman worked hard in the fields all day.
Người nông dân cày làm việc chăm chỉ trên các cánh đồng cả ngày.
The ploughman used traditional methods to till the soil.
Người nông dân sử dụng các phương pháp truyền thống để cày xới đất.
The ploughman guided the oxen as they pulled the plough.
Người nông dân điều khiển trâu khi chúng kéo cày.
The ploughman's hands were calloused from years of working the land.
Bàn tay người nông dân cày chai sạn vì nhiều năm làm việc trên đất đai.
The ploughman sowed the seeds in neat rows.
Người nông dân cày gieo hạt theo hàng thẳng tắp.
The ploughman's cottage was nestled at the edge of the village.
Ngôi nhà nhỏ của người nông dân cày nằm nép mình bên rìa làng.
The ploughman's wife prepared a hearty meal for him after a long day's work.
Vợ người nông dân cày chuẩn bị một bữa ăn thịnh soạn cho anh ấy sau một ngày làm việc dài.
The ploughman relied on the changing seasons to determine when to plant and harvest.
Người nông dân cày dựa vào sự thay đổi của các mùa để quyết định thời điểm trồng và thu hoạch.
The ploughman's son followed in his father's footsteps and became a skilled farmer.
Con trai người nông dân cày nối bước cha và trở thành một người nông dân lành nghề.
The ploughman took pride in his ability to cultivate the land and provide for his family.
Người nông dân cày tự hào về khả năng canh tác đất đai và cung cấp cho gia đình.
Whilst the heavy ploughman snores, All with weary task fordone.
Trong khi người nông dân cày nặng nề đang ngủ, Tất cả đều mệt mỏi vì công việc đã hoàn thành.
The ploughman turned up some buried treasure.
Người nông dân cày đào được một kho báu chôn giấu.
The ploughman worked hard in the fields all day.
Người nông dân cày làm việc chăm chỉ trên các cánh đồng cả ngày.
The ploughman used traditional methods to till the soil.
Người nông dân sử dụng các phương pháp truyền thống để cày xới đất.
The ploughman guided the oxen as they pulled the plough.
Người nông dân điều khiển trâu khi chúng kéo cày.
The ploughman's hands were calloused from years of working the land.
Bàn tay người nông dân cày chai sạn vì nhiều năm làm việc trên đất đai.
The ploughman sowed the seeds in neat rows.
Người nông dân cày gieo hạt theo hàng thẳng tắp.
The ploughman's cottage was nestled at the edge of the village.
Ngôi nhà nhỏ của người nông dân cày nằm nép mình bên rìa làng.
The ploughman's wife prepared a hearty meal for him after a long day's work.
Vợ người nông dân cày chuẩn bị một bữa ăn thịnh soạn cho anh ấy sau một ngày làm việc dài.
The ploughman relied on the changing seasons to determine when to plant and harvest.
Người nông dân cày dựa vào sự thay đổi của các mùa để quyết định thời điểm trồng và thu hoạch.
The ploughman's son followed in his father's footsteps and became a skilled farmer.
Con trai người nông dân cày nối bước cha và trở thành một người nông dân lành nghề.
The ploughman took pride in his ability to cultivate the land and provide for his family.
Người nông dân cày tự hào về khả năng canh tác đất đai và cung cấp cho gia đình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay