| số nhiều | plugboards |
plugboard configuration
cấu hình bảng cắm
plugboard connection
kết nối bảng cắm
plugboard settings
cài đặt bảng cắm
plugboard setup
thiết lập bảng cắm
plugboard wiring
dây nối bảng cắm
plugboard diagram
sơ đồ bảng cắm
plugboard switch
công tắc bảng cắm
plugboard layout
bố cục bảng cắm
plugboard test
kiểm tra bảng cắm
plugboard interface
giao diện bảng cắm
the plugboard connects various devices together.
bảng cắm kết nối nhiều thiết bị với nhau.
make sure the plugboard is turned off before unplugging.
hãy chắc chắn rằng bảng cắm đã được tắt trước khi rút phích cắm.
the technician adjusted the settings on the plugboard.
nguyên thợ kỹ thuật đã điều chỉnh các cài đặt trên bảng cắm.
he used a plugboard to manage the electrical connections.
anh ấy đã sử dụng một bảng cắm để quản lý các kết nối điện.
the old plugboard was replaced with a newer model.
bảng cắm cũ đã được thay thế bằng một kiểu máy mới hơn.
she organized the cables neatly on the plugboard.
cô ấy đã sắp xếp gọn gàng các cáp trên bảng cắm.
always check the plugboard for any damage before use.
luôn kiểm tra bảng cắm xem có hư hỏng gì trước khi sử dụng.
the plugboard simplifies the connection process.
bảng cắm đơn giản hóa quy trình kết nối.
he found a plugboard with multiple outlets for convenience.
anh ấy tìm thấy một bảng cắm với nhiều ổ cắm để tiện lợi.
the plugboard is essential for managing power distribution.
bảng cắm rất cần thiết để quản lý phân phối điện.
plugboard configuration
cấu hình bảng cắm
plugboard connection
kết nối bảng cắm
plugboard settings
cài đặt bảng cắm
plugboard setup
thiết lập bảng cắm
plugboard wiring
dây nối bảng cắm
plugboard diagram
sơ đồ bảng cắm
plugboard switch
công tắc bảng cắm
plugboard layout
bố cục bảng cắm
plugboard test
kiểm tra bảng cắm
plugboard interface
giao diện bảng cắm
the plugboard connects various devices together.
bảng cắm kết nối nhiều thiết bị với nhau.
make sure the plugboard is turned off before unplugging.
hãy chắc chắn rằng bảng cắm đã được tắt trước khi rút phích cắm.
the technician adjusted the settings on the plugboard.
nguyên thợ kỹ thuật đã điều chỉnh các cài đặt trên bảng cắm.
he used a plugboard to manage the electrical connections.
anh ấy đã sử dụng một bảng cắm để quản lý các kết nối điện.
the old plugboard was replaced with a newer model.
bảng cắm cũ đã được thay thế bằng một kiểu máy mới hơn.
she organized the cables neatly on the plugboard.
cô ấy đã sắp xếp gọn gàng các cáp trên bảng cắm.
always check the plugboard for any damage before use.
luôn kiểm tra bảng cắm xem có hư hỏng gì trước khi sử dụng.
the plugboard simplifies the connection process.
bảng cắm đơn giản hóa quy trình kết nối.
he found a plugboard with multiple outlets for convenience.
anh ấy tìm thấy một bảng cắm với nhiều ổ cắm để tiện lợi.
the plugboard is essential for managing power distribution.
bảng cắm rất cần thiết để quản lý phân phối điện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay