plumcot

[Mỹ]/ˈplʌmkɒt/
[Anh]/ˈplʌmkɑːt/

Dịch

n. một loại cây lai và trái của nó là kết quả từ việc lai giống giữa một quả mận và một quả mơ
Word Forms
số nhiềuplumcots

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh plumcot

xoài chà là tươi

plumcot tree

cây xoài chà là

plumcot jam

mứt xoài chà là

ripe plumcot

xoài chà là chín

plumcot salad

salad xoài chà là

plumcot pie

bánh tart xoài chà là

plumcot flavor

vị xoài chà là

plumcot dessert

tráng miệng xoài chà là

plumcot smoothie

sinh tố xoài chà là

plumcot orchard

vườn xoài chà là

Câu ví dụ

she made a delicious pie with fresh plumcots.

Cô ấy đã làm một chiếc bánh ngon tuyệt với plumcots tươi.

plumcots are a hybrid fruit that tastes sweet and tart.

Plumcots là một loại trái cây lai có vị ngọt và chua.

we bought a basket of plumcots at the farmer's market.

Chúng tôi đã mua một giỏ plumcots tại chợ nông sản.

have you ever tried a plumcot before?

Bạn đã từng thử plumcot chưa?

plumcots are great for making jams and jellies.

Plumcots rất thích hợp để làm mứt và thạch.

the flavor of a plumcot is a unique blend of plum and apricot.

Hương vị của plumcot là sự pha trộn độc đáo giữa plum và apricot.

she enjoys eating plumcots straight from the tree.

Cô ấy thích ăn plumcots trực tiếp từ cây.

plumcots can be used in salads for a refreshing taste.

Plumcots có thể được sử dụng trong salad để có hương vị tươi mát.

he prefers plumcots over regular plums.

Anh ấy thích plumcots hơn là plum thông thường.

during the summer, plumcots are in season and readily available.

Vào mùa hè, plumcots vào mùa và có sẵn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay