pm

[Mỹ]/ˌpi: 'em/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Sau Ngọ, tương đương với buổi chiều; Điều chế pha.

Câu ví dụ

The meeting is scheduled for 2 pm.

Cuộc họp được lên lịch vào lúc 2 giờ chiều.

Please arrive at the venue by 5 pm.

Xin vui lòng đến địa điểm vào lúc 5 giờ chiều.

The store closes at 9 pm.

cửa hàng đóng cửa vào 9 giờ tối.

Let's meet for lunch at 12 pm.

Chúng ta hãy gặp nhau để ăn trưa lúc 12 giờ trưa.

The movie starts at 7 pm.

Bộ phim bắt đầu lúc 7 giờ tối.

She has a doctor's appointment at 3 pm.

Cô ấy có cuộc hẹn với bác sĩ vào lúc 3 giờ chiều.

The event ends at 10 pm.

Sự kiện kết thúc vào lúc 10 giờ tối.

The restaurant is open until 11 pm.

Nhà hàng mở cửa đến 11 giờ đêm.

The flight departs at 6 pm.

Chuyến bay khởi hành lúc 6 giờ chiều.

The shop will be closing at 8 pm tonight.

Cửa hàng sẽ đóng cửa vào lúc 8 giờ tối nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay