pneumatophore

[Mỹ]/njuːˈmætəfɔː/
[Anh]/nuˈmætəˌfɔr/

Dịch

n. một rễ khí chuyên biệt của một số cây, chẳng hạn như cây ngập mặn, cho phép trao đổi khí; một loại cấu trúc hô hấp trong một số cây thủy sinh nhất định.
Word Forms
số nhiềupneumatophores

Cụm từ & Cách kết hợp

pneumatophore structure

cấu trúc khí khổng

pneumatophore function

chức năng khí khổng

pneumatophore adaptation

sự thích nghi của khí khổng

pneumatophore development

sự phát triển của khí khổng

pneumatophore ecology

sinh thái học của khí khổng

pneumatophore species

loài khí khổng

pneumatophore habitat

môi trường sống của khí khổng

pneumatophore morphology

hình thái của khí khổng

pneumatophore role

vai trò của khí khổng

pneumatophore system

hệ thống khí khổng

Câu ví dụ

pneumatophores are essential for the survival of mangrove trees.

các giác hút khí là rất quan trọng cho sự sống còn của các cây ngập mặn.

scientists study the role of pneumatophores in coastal ecosystems.

các nhà khoa học nghiên cứu vai trò của các giác hút khí trong các hệ sinh thái ven biển.

pneumatophores help mangroves obtain oxygen from the air.

các giác hút khí giúp các cây ngập mặn lấy oxy từ không khí.

the structure of pneumatophores varies among different species.

cấu trúc của các giác hút khí khác nhau giữa các loài khác nhau.

pneumatophores can be found in wetland environments.

các giác hút khí có thể được tìm thấy trong các môi trường đất ngập nước.

during high tide, pneumatophores remain exposed above water.

trong triều cao, các giác hút khí vẫn lộ ra trên mặt nước.

researchers are examining the adaptations of pneumatophores.

các nhà nghiên cứu đang xem xét các thích ứng của các giác hút khí.

pneumatophores play a crucial role in stabilizing shorelines.

các giác hút khí đóng vai trò quan trọng trong việc ổn định bờ biển.

many animals rely on pneumatophores for shelter.

nhiều động vật dựa vào các giác hút khí để trú ẩn.

understanding pneumatophores can aid in conservation efforts.

hiểu biết về các giác hút khí có thể hỗ trợ các nỗ lực bảo tồn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay