pneumonectomy

[Mỹ]/njuːməˈnɛktəmi/
[Anh]/nuˈmɒnɛkəmi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phẫu thuật cắt bỏ phổi
Các dạng của từ
số nhiềupneumonectomies

Cụm từ & Cách kết hợp

pneumonectomy procedure

thủ thuật cắt bỏ phổi

pneumonectomy recovery

phục hồi sau cắt bỏ phổi

pneumonectomy risks

nguy cơ cắt bỏ phổi

pneumonectomy complications

biến chứng cắt bỏ phổi

pneumonectomy indications

chỉ định cắt bỏ phổi

pneumonectomy outcomes

kết quả cắt bỏ phổi

pneumonectomy techniques

kỹ thuật cắt bỏ phổi

pneumonectomy guidelines

hướng dẫn cắt bỏ phổi

pneumonectomy benefits

lợi ích của việc cắt bỏ phổi

pneumonectomy evaluation

đánh giá cắt bỏ phổi

Câu ví dụ

the doctor recommended a pneumonectomy to treat the severe lung disease.

bác sĩ đã đề nghị cắt bỏ phổi để điều trị bệnh phổi nghiêm trọng.

after the pneumonectomy, the patient required extensive rehabilitation.

sau khi cắt bỏ phổi, bệnh nhân cần quá trình phục hồi rộng rãi.

pneumonectomy is often performed when lung cancer is diagnosed.

cắt bỏ phổi thường được thực hiện khi phát hiện ung thư phổi.

the surgical team prepared for the pneumonectomy procedure.

nhóm phẫu thuật đã chuẩn bị cho thủ tục cắt bỏ phổi.

complications may arise after a pneumonectomy, requiring careful monitoring.

có thể xảy ra các biến chứng sau khi cắt bỏ phổi, cần theo dõi cẩn thận.

she was anxious about undergoing a pneumonectomy.

cô ấy lo lắng về việc phải trải qua ca cắt bỏ phổi.

the recovery process after a pneumonectomy can be challenging.

quá trình hồi phục sau khi cắt bỏ phổi có thể đầy thách thức.

he discussed the risks and benefits of pneumonectomy with his doctor.

anh ấy đã thảo luận về những rủi ro và lợi ích của việc cắt bỏ phổi với bác sĩ của mình.

pneumonectomy may improve the quality of life for patients with lung issues.

việc cắt bỏ phổi có thể cải thiện chất lượng cuộc sống cho những bệnh nhân có vấn đề về phổi.

understanding the implications of a pneumonectomy is crucial for patients.

hiểu những tác động của việc cắt bỏ phổi là rất quan trọng đối với bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay