poc

[Mỹ]/pɒk/
[Anh]/pɑːk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.(chemistry, computing) liên kết nguyên tử carbon; este phosphat hữu cơ; (hàng hải) cảng ghé thăm; điểm dừng chân; điểm ghé; (tên riêng) Phòng Thương mại Bao’an Trường Tiểu học Wen Haogen

Cụm từ & Cách kết hợp

poc approval

Vietnamese_translation

poc request

Vietnamese_translation

poc demo

Vietnamese_translation

poc build

Vietnamese_translation

poc results

Vietnamese_translation

run poc

Vietnamese_translation

deliver poc

Vietnamese_translation

poc completed

Vietnamese_translation

pocs delivered

Vietnamese_translation

start poc

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the manager is a real poc and never listens to feedback.

Người quản lý thực sự là một kẻ khó tính và không bao giờ lắng nghe phản hồi.

don’t be a poc about it; just admit you were wrong.

Đừng tỏ ra khó chịu về chuyện đó; chỉ cần thừa nhận là bạn đã sai.

he acted like a poc in front of everyone at the meeting.

Anh ấy cư xử như một kẻ khó tính ngay trước mặt mọi người trong cuộc họp.

stop talking like a poc and focus on the problem.

Dừng lại việc nói như một kẻ khó tính và tập trung vào vấn đề.

she called him a poc after he cut in line.

Cô ấy gọi anh ta là một kẻ khó tính sau khi anh ta chen hàng.

i can’t believe i was such a poc to my best friend.

Tôi không thể tin rằng tôi lại cư xử tệ như vậy với bạn thân nhất của mình.

he’s being a poc again, complaining about every little thing.

Anh ấy lại tỏ ra khó tính nữa rồi, than vãn về mọi thứ nhỏ nhặt.

don’t let that poc ruin your day; ignore him.

Đừng để kẻ khó tính đó làm hỏng ngày của bạn; hãy bỏ qua anh ta.

the guy was a total poc to the waiter for no reason.

Gã đó cư xử rất tệ với người bồi bàn chẳng có lý do gì cả.

i said sorry because i realized i’d been a poc.

Tôi xin lỗi vì tôi nhận ra mình đã cư xử tệ.

everyone knows he’s a poc, but they still invite him.

Mọi người đều biết anh ta là một kẻ khó tính, nhưng họ vẫn mời anh ta.

he told me to calm down, but he was the poc yelling first.

Anh ta bảo tôi bình tĩnh lại, nhưng chính anh ta là người quát trước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay