ordinary people
những người bình thường
young people
giới trẻ
busy people
những người bận rộn
many people
nhiều người
some people
một số người
other people
những người khác
chinese people
nhân dân trung hoa
most people
đa số mọi người
common people
người thường
old people
người già
number of people
số người
millions of people
hàng triệu người
business people
những người làm kinh doanh
poor people
những người nghèo
older people
người lớn tuổi
good people
những người tốt
people first
con người là trên hết
working people
những người đang làm việc
the best people
những người tốt nhất
several people
nhiều người
serve the people
phục vụ nhân dân
the people in the picture
những người trong ảnh
But often these people, these people are fantast forever.
Nhưng thường thì những người này, những người này sẽ tuyệt vời mãi mãi.
people of all fashions.
Những người thuộc mọi phong cách.
people dependent on drugs.
những người phụ thuộc vào ma túy.
a million people will benefit.
một triệu người sẽ được hưởng lợi.
people in professional occupations.
những người làm việc trong các ngành nghề chuyên nghiệp.
people who are related.
những người có quan hệ với nhau.
tribal people in Malaysia.
những người thuộc bộ tộc ở Malaysia.
the Monument to the People's Heroes
Tượng đài các Anh hùng liệt sĩ
The bulk of the people voted.
Phần lớn mọi người đã bỏ phiếu.
people with dissimilar tastes
những người có sở thích khác nhau
appoint people by favoritism
chỉ định người bằng sự ưu ái
Chinese people are industrious.
Người dân Trung Quốc chăm chỉ.
People revere the general.
Mọi người tôn kính viên tướng.
the monkey people of the forest
những người tinh khôn sống trong rừng
Like what? -Like I haven't met any Portuguese people.
Cái gì cơ? - Giống như tôi chưa từng gặp người Bồ Đào Nha nào cả.
Nguồn: Friends Season 7His frivolity annoys the other people in the office.
Sự hời hợt của anh ấy khiến những người khác trong văn phòng khó chịu.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionThere are four people in my family.
Gia đình tôi có bốn người.
Nguồn: Essential Interview SkillsConceited people never hear anything but praise.
Những người kiêu ngạo không bao giờ nghe thấy điều gì ngoài lời khen ngợi.
Nguồn: The Little Prince" Getting high skilled people is still a challenge."
Việc tìm kiếm những người có kỹ năng cao vẫn là một thách thức.
Nguồn: VOA Standard June 2015 CollectionHe pledged the administration would spare no expense to protect its people overseas.
Anh ta cam kết rằng chính phủ sẽ không tiếc chi phí nào để bảo vệ người dân ở nước ngoài.
Nguồn: NPR News May 2013 CompilationThere are some people who are waiting for treatment.
Có một số người đang chờ điều trị.
Nguồn: Science 60 Seconds Listening Collection May 2016But I don't want to meet mad people.
Nhưng tôi không muốn gặp những người điên.
Nguồn: Drama: Alice in WonderlandThey're people I met during the trip.
Họ là những người tôi đã gặp trong chuyến đi.
Nguồn: New Concept English: British English Version, Book 1 (Translation)They were emphatically a people whose God was the Lord.
Họ rõ ràng là một dân tộc mà Thượng đế của họ là Chúa.
Nguồn: American Version Language Arts Volume 6Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay