people

[Mỹ]/ˈpiːpl/
[Anh]/ˈpiːpl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cá nhân; con người; nhóm dân tộc; công dân
vt. cư trú trong; lấp đầy bằng cư dân

Cụm từ & Cách kết hợp

ordinary people

những người bình thường

young people

giới trẻ

busy people

những người bận rộn

many people

nhiều người

some people

một số người

other people

những người khác

chinese people

nhân dân trung hoa

most people

đa số mọi người

common people

người thường

old people

người già

number of people

số người

millions of people

hàng triệu người

business people

những người làm kinh doanh

poor people

những người nghèo

older people

người lớn tuổi

good people

những người tốt

people first

con người là trên hết

working people

những người đang làm việc

the best people

những người tốt nhất

several people

nhiều người

serve the people

phục vụ nhân dân

Câu ví dụ

the people in the picture

những người trong ảnh

But often these people, these people are fantast forever.

Nhưng thường thì những người này, những người này sẽ tuyệt vời mãi mãi.

people of all fashions.

Những người thuộc mọi phong cách.

people dependent on drugs.

những người phụ thuộc vào ma túy.

a million people will benefit.

một triệu người sẽ được hưởng lợi.

people in professional occupations.

những người làm việc trong các ngành nghề chuyên nghiệp.

people who are related.

những người có quan hệ với nhau.

tribal people in Malaysia.

những người thuộc bộ tộc ở Malaysia.

the Monument to the People's Heroes

Tượng đài các Anh hùng liệt sĩ

The bulk of the people voted.

Phần lớn mọi người đã bỏ phiếu.

people with dissimilar tastes

những người có sở thích khác nhau

appoint people by favoritism

chỉ định người bằng sự ưu ái

Chinese people are industrious.

Người dân Trung Quốc chăm chỉ.

People revere the general.

Mọi người tôn kính viên tướng.

the monkey people of the forest

những người tinh khôn sống trong rừng

Ví dụ thực tế

Like what? -Like I haven't met any Portuguese people.

Cái gì cơ? - Giống như tôi chưa từng gặp người Bồ Đào Nha nào cả.

Nguồn: Friends Season 7

His frivolity annoys the other people in the office.

Sự hời hợt của anh ấy khiến những người khác trong văn phòng khó chịu.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

There are four people in my family.

Gia đình tôi có bốn người.

Nguồn: Essential Interview Skills

Conceited people never hear anything but praise.

Những người kiêu ngạo không bao giờ nghe thấy điều gì ngoài lời khen ngợi.

Nguồn: The Little Prince

" Getting high skilled people is still a challenge."

Việc tìm kiếm những người có kỹ năng cao vẫn là một thách thức.

Nguồn: VOA Standard June 2015 Collection

He pledged the administration would spare no expense to protect its people overseas.

Anh ta cam kết rằng chính phủ sẽ không tiếc chi phí nào để bảo vệ người dân ở nước ngoài.

Nguồn: NPR News May 2013 Compilation

There are some people who are waiting for treatment.

Có một số người đang chờ điều trị.

Nguồn: Science 60 Seconds Listening Collection May 2016

But I don't want to meet mad people.

Nhưng tôi không muốn gặp những người điên.

Nguồn: Drama: Alice in Wonderland

They're people I met during the trip.

Họ là những người tôi đã gặp trong chuyến đi.

Nguồn: New Concept English: British English Version, Book 1 (Translation)

They were emphatically a people whose God was the Lord.

Họ rõ ràng là một dân tộc mà Thượng đế của họ là Chúa.

Nguồn: American Version Language Arts Volume 6

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay