pocahontas

[Mỹ]/ˌpəʊkəˈhɒntəs/
[Anh]/ˌpoʊkəˈhɑːntəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.tiêu đề của một bộ phim hoạt hình Disney; tiêu đề của một bộ phim hoạt hình Disney

Cụm từ & Cách kết hợp

pocahontas story

câu chuyện Pocahontas

pocahontas movie

phim Pocahontas

pocahontas character

nhân vật Pocahontas

pocahontas legend

truyền thuyết Pocahontas

pocahontas theme

chủ đề Pocahontas

pocahontas history

lịch sử Pocahontas

pocahontas culture

văn hóa Pocahontas

pocahontas tale

truyện cổ Pocahontas

pocahontas disney

Pocahontas của Disney

pocahontas adventure

cuộc phiêu lưu của Pocahontas

Câu ví dụ

pocahontas is a famous historical figure.

Pocahontas là một nhân vật lịch sử nổi tiếng.

the story of pocahontas has been adapted into various films.

Câu chuyện về Pocahontas đã được chuyển thể thành nhiều bộ phim khác nhau.

pocahontas is often associated with peace and diplomacy.

Pocahontas thường gắn liền với hòa bình và ngoại giao.

many children learn about pocahontas in school.

Nhiều trẻ em học về Pocahontas ở trường.

the legend of pocahontas captivates audiences worldwide.

Truyền thuyết về Pocahontas thu hút khán giả trên toàn thế giới.

pocahontas played a significant role in american history.

Pocahontas đóng một vai trò quan trọng trong lịch sử nước Mỹ.

the character of pocahontas teaches valuable lessons.

Nhân vật Pocahontas truyền tải những bài học có giá trị.

many artworks depict the story of pocahontas.

Nhiều tác phẩm nghệ thuật mô tả câu chuyện về Pocahontas.

pocahontas symbolizes bravery and resilience.

Pocahontas tượng trưng cho sự dũng cảm và kiên cường.

people often celebrate pocahontas' legacy.

Người ta thường xuyên kỷ niệm di sản của Pocahontas.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay