pockmark

[Mỹ]/'pɒkmɑːk/
[Anh]/'pɑk'mɑrk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vết sẹo; một lỗ nhỏ hoặc vết sẹo trên da, đặc biệt là do mụn trứng cá
vt. pockmark; làm cho có những lỗ nhỏ hoặc vết sẹo
Word Forms
quá khứ phân từpockmarked
hiện tại phân từpockmarking
số nhiềupockmarks
ngôi thứ ba số ítpockmarks
thì quá khứpockmarked

Câu ví dụ

the area is pockmarked by gravel pits.

khu vực có nhiều vết lõm do các mỏ sỏi.

One day to go shopping to buy him scummer street just to have a pockmark in the stall, the question came up: "This is how much money colander?

Một ngày để đi mua sắm để mua cho anh ta đường scummer chỉ để có một vết sẹo trên quầy hàng, câu hỏi đặt ra: "Đây là bao nhiêu tiền rổ?

Her face was covered in pockmarks from years of acne.

Khuôn mặt cô ấy đầy những vết sẹo lõm do mụn trứng cá trong nhiều năm.

The old building's facade was marred by pockmarks from years of neglect.

Bề mặt tòa nhà cũ bị loang lổ bởi những vết sẹo lõm do nhiều năm bị bỏ bê.

The pockmarks on the road surface made driving difficult.

Những vết sẹo lõm trên mặt đường khiến việc lái xe trở nên khó khăn.

The pockmarks on the stone wall gave it a weathered look.

Những vết sẹo lõm trên tường đá khiến nó có vẻ ngoài cũ kỹ.

His skin bore the pockmarks of a childhood illness.

Làn da của anh ấy có những vết sẹo lõm do bệnh ố thời thơ ấu.

The car's hood was covered in pockmarks from hail damage.

Mũa xe bị bao phủ bởi những vết sẹo lõm do hư hỏng do mưa đá.

The pockmarks on the metal surface indicated years of wear and tear.

Những vết sẹo lõm trên bề mặt kim loại cho thấy nhiều năm hao mòn.

The landscape was dotted with pockmarks from ancient volcanic activity.

Phong cảnh lởm chởm những vết sẹo lõm từ hoạt động núi lửa cổ đại.

The astronaut's helmet had pockmarks from micrometeorite impacts.

Mũ bảo hiểm của phi hành gia có những vết sẹo lõm do va chạm của vi thiên thạch.

The pockmarks on the wooden table gave it a rustic appearance.

Những vết sẹo lõm trên mặt bàn gỗ khiến nó có vẻ ngoài mộc mạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay