pogges

[Mỹ]/ˈpɒɡɪz/
[Anh]/ˈpɑːɡɪz/

Dịch

n.Pogge, một loại cá; Pogge, một họ

Cụm từ & Cách kết hợp

pogges are fun

các pogges rất vui

love pogges

thích các pogges

pogges for sale

bán pogges

pogges are cute

các pogges rất dễ thương

pogges and friends

các pogges và bạn bè

collect pogges

thu thập pogges

pogges in action

các pogges hành động

pogges for kids

các pogges cho trẻ em

pogges are awesome

các pogges thật tuyệt vời

make pogges

làm pogges

Câu ví dụ

she always pogges when she's nervous.

Cô ấy luôn nghịch khi cô ấy lo lắng.

he pogges with his fingers while thinking.

Anh ấy nghịch ngón tay khi đang suy nghĩ.

when she is excited, she tends to pogges her hair.

Khi cô ấy phấn khích, cô ấy có xu hướng nghịch tóc.

don't pogges the documents, we need them organized.

Đừng nghịch các tài liệu, chúng ta cần chúng được sắp xếp.

he nervously pogges his tie before the meeting.

Anh ấy lo lắng nghịch cà vạt trước cuộc họp.

she pogges the strings of her guitar while waiting.

Cô ấy nghịch dây đàn guitar trong khi chờ đợi.

during the interview, he started to pogges his notes.

Trong khi phỏng vấn, anh ấy bắt đầu nghịch ghi chú của mình.

he often pogges his beard when deep in thought.

Anh ấy thường nghịch râu khi đang suy nghĩ sâu sắc.

she pogges her phone instead of paying attention.

Cô ấy nghịch điện thoại thay vì chú ý.

it's a habit of mine to pogges my jewelry when i'm bored.

Tôi có thói quen nghịch đồ trang sức khi tôi buồn chán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay