pollock

[Mỹ]/'pɔlək/
[Anh]/ˈpɑlək/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cá biển; một loài cá lớn ở đại dương

Cụm từ & Cách kết hợp

Pollock fillet

phi lê cá tuyết

Pollock fishery

ngư nghiệp cá tuyết

Câu ví dụ

Pollock is a little shit.

Pollock thật là một tên khốn.

Pollock: Glad to know you, Frank. Speaking of production control? Frank... This is a crackerjack. They're just tickled to death in Toledo.

Pollock: Rất vui được biết bạn, Frank. Nói về kiểm soát sản xuất? Frank... Đây là một sản phẩm tuyệt vời. Họ rất vui mừng ở Toledo.

Full Line Frozen - Yellow Croaker, White Croaker, lllex Squid, Tubes, Rings, Seatrout, Cod, Pollock, Whiting/Hake, Pomfret, Sargo.

Đường dây hoàn chỉnh đông lạnh - Cá croaker vàng, cá croaker trắng, mực lllex, ống, vòng, cá bống tượng, cá tuyết, cá pollack, cá trích/cá hake, cá bớp, cá sargo.

Jackson Pollock was a famous American painter known for his unique style of drip painting.

Jackson Pollock là một họa sĩ người Mỹ nổi tiếng, được biết đến với phong cách hội họa giọt độc đáo của mình.

The art gallery featured an exhibition of abstract expressionist paintings, including works by Pollock.

Galerie nghệ thuật đã giới thiệu một cuộc triển lãm các bức tranh biểu hiện trừu tượng, bao gồm các tác phẩm của Pollock.

Many art critics consider Pollock's work to be groundbreaking in the world of modern art.

Nhiều nhà phê bình nghệ thuật coi công việc của Pollock là đột phá trong thế giới nghệ thuật hiện đại.

The museum acquired a rare Pollock painting for its permanent collection.

Bảo tàng đã mua một bức tranh Pollock quý hiếm cho bộ sưu tập thường trực của mình.

Studying Pollock's techniques can provide insight into his artistic process.

Nghiên cứu các kỹ thuật của Pollock có thể cung cấp cái nhìn sâu sắc về quá trình sáng tạo của ông.

Art students often try to emulate Pollock's style in their own work.

Các sinh viên nghệ thuật thường cố gắng bắt chước phong cách của Pollock trong công việc của họ.

The auction house sold a Pollock painting for a record-breaking price at the latest auction.

Ngôi nhà đấu giá đã bán một bức tranh Pollock với mức giá kỷ lục tại cuộc đấu giá mới nhất.

Pollock's art continues to inspire contemporary artists around the world.

Nghệ thuật của Pollock tiếp tục truyền cảm hứng cho các nghệ sĩ đương đại trên khắp thế giới.

The documentary explored the life and work of Jackson Pollock in great detail.

Nhật ký đã khám phá cuộc sống và công việc của Jackson Pollock một cách chi tiết.

Art collectors are always on the lookout for authentic Pollock pieces to add to their collections.

Các nhà sưu tập nghệ thuật luôn tìm kiếm các tác phẩm Pollock đích thực để bổ sung vào bộ sưu tập của họ.

Ví dụ thực tế

If we go through the pollock, the next choice is probably going to be tilapia.

Nếu chúng ta đi qua cá pollock, lựa chọn tiếp theo có lẽ sẽ là cá tilapia.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) December 2015 Collection

Created originally by a Japanese company to form inexpensive fish, such as pollock, into something resembling the texture of crab or lobster.

Được tạo ra ban đầu bởi một công ty Nhật Bản để tạo ra những loại cá rẻ tiền, như cá pollock, thành một thứ gì đó giống như kết cấu của cua hoặc tôm hùm.

Nguồn: Gourmet Base

Imitation crab most often is made out of pollock that's been turned into a paste mixed with some sort of starch and some seasonings.

Thịt cua nhân tạo thường được làm từ cá pollock đã được biến thành một loại bột trộn với một số tinh bột và gia vị.

Nguồn: Connection Magazine

Buyers who were busy creating collections of modern American masters, now had to have a Rothko along with their Pollocks, their de Koonings and their Klines.

Những người mua bận rộn trong việc tạo ra các bộ sưu tập các bậc thầy nghệ thuật Mỹ hiện đại, bây giờ phải có một bức tranh Rothko cùng với các bức tranh Pollock, de Kooning và Kline của họ.

Nguồn: The Power of Art - Mark Rothko

He asked the bass and the pollock; but they were so greedy after the shrimps that they did not care to answer him a word.

Ông ấy hỏi cá bass và cá pollock; nhưng chúng quá tham lam sau tôm nên không quan tâm trả lời dù chỉ một câu.

Nguồn: Water Child

And there we fish for the bass and the pollock, and have jolly days along the shore, and toss and roll in the breakers, and sleep snug in the warm dry crags.

Và ở đó chúng tôi câu cá bass và cá pollock, và có những ngày vui vẻ dọc theo bờ biển, và ném và lăn trong những đợt sóng, và ngủ ngon trong những hang đá khô ấm áp.

Nguồn: Water Child

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay