| số nhiều | polonies |
chicken polony
chả gà
beef polony
chả bò
polony sandwich
bánh mì chả
polony roll
bánh cuộn chả
spicy polony
chả cay
polony slices
thái lát chả
smoked polony
chả xông khói
fried polony
chả rán
polony platter
mâm chả
polony bites
chả viên
i like to have polony in my sandwich.
Tôi thích ăn polony trong bánh mì của mình.
polony is a popular choice for breakfast.
Polony là một lựa chọn phổ biến cho bữa sáng.
she made a delicious polony stir-fry.
Cô ấy đã làm một món xào polony ngon tuyệt.
we often have polony slices with cheese.
Chúng tôi thường ăn polony thái lát với phô mai.
polony can be found in many delis.
Polony có thể được tìm thấy ở nhiều cửa hàng bán đồ ăn chế biến sẵn.
he prefers polony over other cold cuts.
Anh ấy thích polony hơn các loại thịt nguội khác.
they served polony at the party.
Họ đã phục vụ polony tại bữa tiệc.
polony is often used in kids' lunchboxes.
Polony thường được sử dụng trong hộp cơm trưa của trẻ em.
she added polony to the pasta dish.
Cô ấy đã thêm polony vào món mì ống.
we enjoy making polony rolls for picnics.
Chúng tôi thích làm bánh cuộn polony cho những buổi dã ngoại.
chicken polony
chả gà
beef polony
chả bò
polony sandwich
bánh mì chả
polony roll
bánh cuộn chả
spicy polony
chả cay
polony slices
thái lát chả
smoked polony
chả xông khói
fried polony
chả rán
polony platter
mâm chả
polony bites
chả viên
i like to have polony in my sandwich.
Tôi thích ăn polony trong bánh mì của mình.
polony is a popular choice for breakfast.
Polony là một lựa chọn phổ biến cho bữa sáng.
she made a delicious polony stir-fry.
Cô ấy đã làm một món xào polony ngon tuyệt.
we often have polony slices with cheese.
Chúng tôi thường ăn polony thái lát với phô mai.
polony can be found in many delis.
Polony có thể được tìm thấy ở nhiều cửa hàng bán đồ ăn chế biến sẵn.
he prefers polony over other cold cuts.
Anh ấy thích polony hơn các loại thịt nguội khác.
they served polony at the party.
Họ đã phục vụ polony tại bữa tiệc.
polony is often used in kids' lunchboxes.
Polony thường được sử dụng trong hộp cơm trưa của trẻ em.
she added polony to the pasta dish.
Cô ấy đã thêm polony vào món mì ống.
we enjoy making polony rolls for picnics.
Chúng tôi thích làm bánh cuộn polony cho những buổi dã ngoại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay