brave poltroon
kẻ hèn nhát dũng cảm
poltroon at heart
hèn nhát tận đáy lòng
poltroon behavior
hành vi của kẻ hèn nhát
such a poltroon
một kẻ hèn nhát như vậy
poltroon in action
kẻ hèn nhát hành động
poltroon and coward
kẻ hèn nhát và kẻ nhu nhược
poltroon spirit
tinh thần của kẻ hèn nhát
poltroon remarks
nhận xét của kẻ hèn nhát
poltroonish behavior
hành vi hèn nhát
the poltroon fled from the challenge.
kẻ hèn nhát đã chạy trốn khỏi thử thách.
it takes courage to face fears, unlike a poltroon.
cần có sự can đảm để đối mặt với nỗi sợ, không giống như một kẻ hèn nhát.
don't be a poltroon; stand up for what you believe in.
đừng là một kẻ hèn nhát; hãy đứng lên bảo vệ những gì bạn tin tưởng.
the poltroon's actions disappointed his friends.
hành động của kẻ hèn nhát đã khiến bạn bè thất vọng.
he was labeled a poltroon after he backed down.
anh ta bị gắn mác là kẻ hèn nhát sau khi anh ta lùi bước.
being a poltroon is not an admirable trait.
là một kẻ hèn nhát không phải là một phẩm chất đáng ngưỡng mộ.
the poltroon avoided confrontation at all costs.
kẻ hèn nhát tránh đối đầu bằng mọi giá.
she refused to be a poltroon in the face of adversity.
cô ấy từ chối trở thành một kẻ hèn nhát trước nghịch cảnh.
his poltroon behavior shocked everyone around him.
hành vi hèn nhát của anh ấy đã gây sốc cho tất cả mọi người xung quanh.
the poltroon was too scared to speak up.
kẻ hèn nhát quá sợ hãi để lên tiếng.
brave poltroon
kẻ hèn nhát dũng cảm
poltroon at heart
hèn nhát tận đáy lòng
poltroon behavior
hành vi của kẻ hèn nhát
such a poltroon
một kẻ hèn nhát như vậy
poltroon in action
kẻ hèn nhát hành động
poltroon and coward
kẻ hèn nhát và kẻ nhu nhược
poltroon spirit
tinh thần của kẻ hèn nhát
poltroon remarks
nhận xét của kẻ hèn nhát
poltroonish behavior
hành vi hèn nhát
the poltroon fled from the challenge.
kẻ hèn nhát đã chạy trốn khỏi thử thách.
it takes courage to face fears, unlike a poltroon.
cần có sự can đảm để đối mặt với nỗi sợ, không giống như một kẻ hèn nhát.
don't be a poltroon; stand up for what you believe in.
đừng là một kẻ hèn nhát; hãy đứng lên bảo vệ những gì bạn tin tưởng.
the poltroon's actions disappointed his friends.
hành động của kẻ hèn nhát đã khiến bạn bè thất vọng.
he was labeled a poltroon after he backed down.
anh ta bị gắn mác là kẻ hèn nhát sau khi anh ta lùi bước.
being a poltroon is not an admirable trait.
là một kẻ hèn nhát không phải là một phẩm chất đáng ngưỡng mộ.
the poltroon avoided confrontation at all costs.
kẻ hèn nhát tránh đối đầu bằng mọi giá.
she refused to be a poltroon in the face of adversity.
cô ấy từ chối trở thành một kẻ hèn nhát trước nghịch cảnh.
his poltroon behavior shocked everyone around him.
hành vi hèn nhát của anh ấy đã gây sốc cho tất cả mọi người xung quanh.
the poltroon was too scared to speak up.
kẻ hèn nhát quá sợ hãi để lên tiếng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay