polyclonal antibodies
kháng thể đa dòng
polyclonal response
phản ứng đa dòng
polyclonal serum
huyết thanh đa dòng
polyclonal activation
kích hoạt đa dòng
polyclonal expansion
mở rộng đa dòng
polyclonal t cells
tế bào t đa dòng
polyclonal b cells
tế bào b đa dòng
polyclonal igg
igg đa dòng
polyclonal igm
igm đa dòng
polyclonal immunotherapy
miễn dịch trị liệu đa dòng
polyclonal antibodies are often used in research.
các kháng thể đa dòng thường được sử dụng trong nghiên cứu.
the immune response was characterized by polyclonal activation.
phản ứng miễn dịch được đặc trưng bởi sự kích hoạt đa dòng.
polyclonal sera can be more effective than monoclonal sera.
huyết thanh đa dòng có thể hiệu quả hơn huyết thanh đơn dòng.
researchers are studying polyclonal responses in vaccine development.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các phản ứng đa dòng trong quá trình phát triển vắc-xin.
polyclonal t cell activation plays a role in autoimmune diseases.
sự kích hoạt tế bào T đa dòng đóng vai trò trong các bệnh tự miễn.
using polyclonal antibodies can enhance signal detection.
sử dụng kháng thể đa dòng có thể tăng cường khả năng phát hiện tín hiệu.
polyclonal immunotherapy shows promise in cancer treatment.
liệu pháp miễn dịch đa dòng cho thấy hứa hẹn trong điều trị ung thư.
scientists are investigating the benefits of polyclonal antibody therapies.
các nhà khoa học đang điều tra những lợi ích của các liệu pháp kháng thể đa dòng.
polyclonal antibody production involves multiple b cell clones.
sản xuất kháng thể đa dòng liên quan đến nhiều dòng tế bào B.
polyclonal responses can provide broader protection against pathogens.
các phản ứng đa dòng có thể cung cấp khả năng bảo vệ rộng hơn chống lại các mầm bệnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay