polymastigote

[Mỹ]/ˌpɒlɪˈmæstɪɡəʊt/
[Anh]/ˌpɑːlɪˈmæstɪɡoʊt/

Dịch

adj.có nhiều roi.
Word Forms
số nhiềupolymastigotes

Cụm từ & Cách kết hợp

polymastigote species

loài polymastigote

polymastigote classification

phân loại polymastigote

polymastigote morphology

hình thái polymastigote

polymastigote habitat

môi trường sống của polymastigote

polymastigote lifecycle

vòng đời của polymastigote

polymastigote research

nghiên cứu về polymastigote

polymastigote characteristics

đặc điểm của polymastigote

polymastigote behavior

hành vi của polymastigote

polymastigote infection

nghiễm polymastigote

polymastigote diversity

đa dạng của polymastigote

Câu ví dụ

polymastigote organisms are often found in freshwater environments.

các sinh vật polymastigote thường được tìm thấy ở các môi trường nước ngọt.

the study of polymastigote species can provide insights into aquatic ecosystems.

nghiên cứu về các loài polymastigote có thể cung cấp thông tin chi tiết về các hệ sinh thái dưới nước.

researchers are examining the role of polymastigotes in nutrient cycling.

các nhà nghiên cứu đang xem xét vai trò của polymastigote trong quá trình tuần hoàn dinh dưỡng.

polymastigote flagellates are a key component of the microbiome.

các trùng roi polymastigote là một thành phần quan trọng của hệ vi sinh vật.

identifying polymastigote species can be challenging due to their diversity.

việc xác định các loài polymastigote có thể là một thách thức do sự đa dạng của chúng.

polymastigote protozoa play a significant role in aquatic food webs.

các nguyên sinh vật polymastigote đóng vai trò quan trọng trong các lưới thức ăn dưới nước.

the life cycle of a polymastigote can vary greatly among species.

vòng đời của một polymastigote có thể khác nhau rất nhiều giữa các loài.

understanding polymastigote behavior can help in environmental monitoring.

hiểu hành vi của polymastigote có thể giúp trong việc giám sát môi trường.

polymastigotes are often used as model organisms in scientific research.

polymastigote thường được sử dụng như các sinh vật mô hình trong nghiên cứu khoa học.

conservation efforts may need to consider the habitat of polymastigotes.

các nỗ lực bảo tồn có thể cần xem xét môi trường sống của polymastigote.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay