polymerases

[Mỹ]/'pɒlɪməreɪz/
[Anh]/ˈpɑləməˌres/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. enzyme được sử dụng cho tổng hợp và sửa chữa DNA, được biết đến với tên gọi polymerase.

Cụm từ & Cách kết hợp

polymerase chain reaction

phản ứng chuỗi polymerase

rna polymerase

polymerase ARN

dna polymerase

DNA polymerase

Câu ví dụ

paxillin; islet formation; reverse transcriptase polymerase chain reaction; genechip

paxillin; sự hình thành đảo; phản ứng chuỗi polymerase phiên mã ngược; genechip

cap binding in vitro and cap-dependent transcription in vivo by the trimeric polymerase complex.

Liên kết mũ trong ống nghiệm và phiên mã phụ thuộc vào mũ trong thể in vivo bởi phức hợp polymerase ba mạch.

In double-immunodiffu-sion test,this antiserum could form precipitin lines with different batches of 615 mouse liver RNA polymerases B.

Trong kiểm tra khuếch tán miễn dịch kép, huyết thanh này có thể tạo ra các đường kết tủa với các lô khác nhau của RNA polymerase B gan chuột 615.

Polymerase chain reaction is a common technique in molecular biology.

Phản ứng chuỗi polymerase là một kỹ thuật phổ biến trong sinh học phân tử.

The polymerase enzyme plays a key role in DNA replication.

Enzym polymerase đóng vai trò quan trọng trong sao chép DNA.

Researchers are studying the activity of polymerase enzymes in different organisms.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu về hoạt động của các enzym polymerase ở các sinh vật khác nhau.

Polymerase inhibitors are used in antiviral drugs to stop viral replication.

Các chất ức chế polymerase được sử dụng trong các loại thuốc kháng virus để ngăn chặn sự nhân lên của virus.

The polymerase complex is responsible for transcribing RNA from DNA.

Phức hợp polymerase chịu trách nhiệm phiên mã RNA từ DNA.

Polymerase activity can be affected by various factors such as temperature and pH.

Hoạt động của polymerase có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như nhiệt độ và độ pH.

Mutations in the polymerase gene can lead to genetic disorders.

Các đột biến trong gen polymerase có thể dẫn đến các rối loạn di truyền.

Polymerase chain reaction can amplify a specific DNA sequence for analysis.

Phản ứng chuỗi polymerase có thể khuếch đại một trình tự DNA cụ thể để phân tích.

Polymerase enzymes are essential for the synthesis of new DNA strands.

Các enzym polymerase rất cần thiết cho sự tổng hợp các sợi DNA mới.

Polymerase chain reaction is a versatile tool used in various fields including forensics and medicine.

Phản ứng chuỗi polymerase là một công cụ linh hoạt được sử dụng trong nhiều lĩnh vực bao gồm pháp y và y học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay