polymyxin

[Mỹ]/ˌpɒlɪˈmɪksɪn/
[Anh]/ˌpɑːlɪˈmɪksɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại kháng sinh được sử dụng để điều trị các nhiễm trùng do một số loại vi khuẩn gây ra
Word Forms
số nhiềupolymyxins

Cụm từ & Cách kết hợp

polymyxin b

polymyxin B

polymyxin e

polymyxin E

polymyxin resistance

kháng polymyxin

polymyxin antibiotic

kháng sinh polymyxin

polymyxin treatment

điều trị polymyxin

polymyxin use

sử dụng polymyxin

polymyxin toxicity

độc tính polymyxin

polymyxin spectrum

phổ polymyxin

polymyxin efficacy

hiệu quả của polymyxin

polymyxin formulation

dạng bào chế polymyxin

Câu ví dụ

polymyxin is effective against gram-negative bacteria.

polymyxin có hiệu quả đối với vi khuẩn gram âm.

doctors often prescribe polymyxin for serious infections.

các bác sĩ thường kê đơn polymyxin cho các nhiễm trùng nghiêm trọng.

polymyxin can be used topically for skin infections.

polymyxin có thể được sử dụng tại chỗ cho các nhiễm trùng da.

research on polymyxin resistance is ongoing.

nghiên cứu về khả năng kháng polymyxin đang được tiến hành.

polymyxin b is one of the most commonly used forms.

polymyxin B là một trong những dạng phổ biến nhất.

some patients may experience side effects from polymyxin.

một số bệnh nhân có thể gặp tác dụng phụ từ polymyxin.

polymyxin has a narrow therapeutic index.

polymyxin có chỉ số điều trị hẹp.

combining polymyxin with other antibiotics can enhance effectiveness.

kết hợp polymyxin với các kháng sinh khác có thể tăng hiệu quả.

polymyxin is often used in veterinary medicine.

polymyxin thường được sử dụng trong y học thú y.

understanding the mechanism of polymyxin action is crucial.

hiểu cơ chế tác dụng của polymyxin là rất quan trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay