polyphagy behavior
hành vi đa thực
polyphagy species
loài đa thực
polyphagy adaptation
sự thích nghi đa thực
polyphagy patterns
mẫu hình đa thực
polyphagy strategies
chiến lược đa thực
polyphagy traits
đặc điểm đa thực
polyphagy examples
ví dụ về đa thực
polyphagy impacts
tác động của đa thực
polyphagy mechanisms
cơ chế đa thực
polyphagy research
nghiên cứu về đa thực
polyphagy is common in many insect species.
đa thực phổ biến ở nhiều loài côn trùng.
polyphagy allows animals to adapt to various food sources.
đa thực cho phép động vật thích nghi với nhiều nguồn thức ăn khác nhau.
some fish exhibit polyphagy, eating both plants and other fish.
một số loài cá thể hiện đa thực, ăn cả thực vật và các loài cá khác.
polyphagy can be beneficial in changing environments.
đa thực có thể có lợi trong môi trường thay đổi.
the study focused on the polyphagy of certain mammals.
nghiên cứu tập trung vào đa thực ở một số loài động vật có vú nhất định.
polyphagy among predators can influence ecosystem dynamics.
đa thực ở những kẻ săn mồi có thể ảnh hưởng đến động lực hệ sinh thái.
insects that display polyphagy often have a competitive advantage.
các loài côn trùng thể hiện đa thực thường có lợi thế cạnh tranh.
polyphagy may lead to increased survival rates in harsh conditions.
đa thực có thể dẫn đến tỷ lệ sống sót cao hơn trong điều kiện khắc nghiệt.
researchers are studying polyphagy in relation to climate change.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu về đa thực liên quan đến biến đổi khí hậu.
understanding polyphagy can help in wildlife conservation efforts.
hiểu về đa thực có thể giúp đỡ trong các nỗ lực bảo tồn động vật hoang dã.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay