pomologists agree
các nhà pom học đồng ý
pomologists say
các nhà pom học nói
pomologists confirm
các nhà pom học xác nhận
expert pomologists
các nhà pom học chuyên gia
leading pomologists
các nhà pom học hàng đầu
pomologists recommend
các nhà pom học khuyến nghị
pomologists discover
các nhà pom học phát hiện
pomologists study
các nhà pom học nghiên cứu
pomologists observe
các nhà pom học quan sát
pomologists warn
các nhà pom học cảnh báo
pomologists study the cultivation of fruit trees.
Các nhà pomolog nghiên cứu về việc trồng các loại cây ăn quả.
experienced pomologists can identify apple varieties by their leaves.
Các nhà pomolog có kinh nghiệm có thể nhận biết các giống táo bằng lá của chúng.
the pomologists attended an international conference on fruit breeding.
Các nhà pomolog đã tham dự một hội nghị quốc tế về chọn giống cây ăn quả.
pomologists recommend planting these trees in well-drained soil.
Các nhà pomolog khuyên nên trồng những cây này ở đất thoát nước tốt.
modern pomologists use genetic sequencing to improve fruit quality.
Các nhà pomolog hiện đại sử dụng giải trình tự gen để cải thiện chất lượng quả.
the pomologists published their findings in a scientific journal.
Các nhà pomolog đã công bố những phát hiện của họ trong một tạp chí khoa học.
pomologists work closely with farmers to increase crop yields.
Các nhà pomolog làm việc chặt chẽ với nông dân để tăng năng suất cây trồng.
young pomologists are learning traditional grafting techniques.
Các nhà pomolog trẻ đang học các kỹ thuật ghép truyền thống.
the research team of pomologists discovered a new pear cultivar.
Nhóm nghiên cứu các nhà pomolog đã phát hiện ra một giống lê mới.
pomologists often collaborate with botanists on cross-pollination studies.
Các nhà pomolog thường hợp tác với các nhà thực vật học trong các nghiên cứu về thụ phấn chéo.
many pomologists specialize in tropical fruits.
Nhiều nhà pomolog chuyên về các loại trái cây nhiệt đới.
the pomologists developed a drought-resistant variety of citrus.
Các nhà pomolog đã phát triển một giống cam quýt chịu hạn.
pomologists agree
các nhà pom học đồng ý
pomologists say
các nhà pom học nói
pomologists confirm
các nhà pom học xác nhận
expert pomologists
các nhà pom học chuyên gia
leading pomologists
các nhà pom học hàng đầu
pomologists recommend
các nhà pom học khuyến nghị
pomologists discover
các nhà pom học phát hiện
pomologists study
các nhà pom học nghiên cứu
pomologists observe
các nhà pom học quan sát
pomologists warn
các nhà pom học cảnh báo
pomologists study the cultivation of fruit trees.
Các nhà pomolog nghiên cứu về việc trồng các loại cây ăn quả.
experienced pomologists can identify apple varieties by their leaves.
Các nhà pomolog có kinh nghiệm có thể nhận biết các giống táo bằng lá của chúng.
the pomologists attended an international conference on fruit breeding.
Các nhà pomolog đã tham dự một hội nghị quốc tế về chọn giống cây ăn quả.
pomologists recommend planting these trees in well-drained soil.
Các nhà pomolog khuyên nên trồng những cây này ở đất thoát nước tốt.
modern pomologists use genetic sequencing to improve fruit quality.
Các nhà pomolog hiện đại sử dụng giải trình tự gen để cải thiện chất lượng quả.
the pomologists published their findings in a scientific journal.
Các nhà pomolog đã công bố những phát hiện của họ trong một tạp chí khoa học.
pomologists work closely with farmers to increase crop yields.
Các nhà pomolog làm việc chặt chẽ với nông dân để tăng năng suất cây trồng.
young pomologists are learning traditional grafting techniques.
Các nhà pomolog trẻ đang học các kỹ thuật ghép truyền thống.
the research team of pomologists discovered a new pear cultivar.
Nhóm nghiên cứu các nhà pomolog đã phát hiện ra một giống lê mới.
pomologists often collaborate with botanists on cross-pollination studies.
Các nhà pomolog thường hợp tác với các nhà thực vật học trong các nghiên cứu về thụ phấn chéo.
many pomologists specialize in tropical fruits.
Nhiều nhà pomolog chuyên về các loại trái cây nhiệt đới.
the pomologists developed a drought-resistant variety of citrus.
Các nhà pomolog đã phát triển một giống cam quýt chịu hạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay