pompom

[Mỹ]/ˈpɒmpɒm/
[Anh]/ˈpɑːmpɑːm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. súng máy lớn; từ lóng cho súng máy lớn, súng máy chống máy bay
Word Forms
số nhiềupompoms

Cụm từ & Cách kết hợp

pompom hat

mũ pompom

pompom trim

viền pompom

pompom balls

quả bóng pompom

pompom garland

dây pompom

pompom keychain

móc chìa khóa pompom

pompom shoes

giày pompom

pompom scarf

khăn choàng pompom

pompom decorations

trang trí pompom

pompom craft

thủ công pompom

pompom pillow

gối pompom

Câu ví dụ

the cheerleader waved her pompom enthusiastically.

Nữ cổ vũ viên vẫy chiếc pompom của mình một cách nhiệt tình.

she decorated her hat with a colorful pompom.

Cô ấy trang trí mũ của mình bằng một chiếc pompom đầy màu sắc.

he bought a new pompom for his winter scarf.

Anh ấy đã mua một chiếc pompom mới cho chiếc khăn mùa đông của mình.

the kids made pompom crafts at the art class.

Những đứa trẻ đã làm đồ thủ công pompom ở lớp học nghệ thuật.

her outfit was completed with a fluffy pompom.

Bộ quần áo của cô ấy được hoàn thiện bằng một chiếc pompom xù.

the dog wore a cute pompom collar.

Chú chó đeo một chiếc vòng cổ pompom dễ thương.

they used a pompom to top the gift package.

Họ sử dụng một chiếc pompom để trang trí hộp quà.

she learned how to make a pompom from yarn.

Cô ấy học cách làm pompom từ len.

he tossed the pompom in the air during the celebration.

Anh ấy ném chiếc pompom lên không trung trong suốt buổi lễ.

they cheered with their pompoms at the game.

Họ cổ vũ với những chiếc pompom của mình trong trận đấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay