poms

[Mỹ]/pɒmz/
[Anh]/pɑmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của pom, một âm thanh giống như tiếng nổ
abbr. Ủy ban về Vệ tinh Khí tượng Vận hành

Cụm từ & Cách kết hợp

cheer poms

poms cổ vũ

poms up

poms lên!

pom squad

đội cổ vũ

poms cheer

cổ vũ bằng poms

red poms

poms màu đỏ

poms dance

khiêu vũ với poms

poms routine

trình diễn poms

sparkly poms

poms lấp lánh

poms team

đội poms

poms performance

thể hiện poms

Câu ví dụ

she wore a beautiful dress with poms on the hem.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy đẹp với những quả bóng pom trên viền.

he decorated the party with colorful poms.

Anh ấy đã trang trí bữa tiệc với những quả bóng pom đầy màu sắc.

the kids enjoyed making poms for their crafts.

Những đứa trẻ thích làm những quả bóng pom cho đồ thủ công của chúng.

she loves the sound of poms bouncing on the floor.

Cô ấy thích tiếng những quả bóng pom nảy trên sàn.

they used poms to add texture to the blanket.

Họ đã sử dụng những quả bóng pom để thêm kết cấu cho chiếc chăn.

we made poms for the cheerleading squad.

Chúng tôi đã làm những quả bóng pom cho đội cổ vũ.

her hat was decorated with fluffy poms.

Mũ của cô ấy được trang trí bằng những quả bóng pom xù.

poms can be made from yarn or tissue paper.

Những quả bóng pom có thể được làm từ len hoặc giấy lụa.

the craft store sells various sizes of poms.

Cửa hàng thủ công bán nhiều kích cỡ khác nhau của những quả bóng pom.

she attached poms to her backpack for a fun look.

Cô ấy đã gắn những quả bóng pom vào ba lô của mình để có vẻ ngoài vui nhộn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay