pondok

[Mỹ]/ˈpɒndɒk/
[Anh]/ˈpɑndɑk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một túp lều hoặc nơi trú ẩn làm bằng cây sậy hoặc rơm, thường được sử dụng ở Nam Phi

Cụm từ & Cách kết hợp

pondok house

nhà pondok

pondok stay

ở pondok

pondok rental

cho thuê pondok

pondok retreat

khu nghỉ dưỡng pondok

pondok garden

vườn pondok

pondok area

khu vực pondok

pondok view

view pondok

pondok village

làng pondok

pondok cuisine

ẩm thực pondok

pondok culture

văn hóa pondok

Câu ví dụ

we spent the weekend at a cozy pondok by the lake.

Chúng tôi đã dành cả cuối tuần ở một pondok ấm cúng bên hồ.

the pondok was surrounded by lush greenery.

Pondok được bao quanh bởi màu xanh tươi tốt.

they built a pondok for family gatherings.

Họ đã xây một pondok để có những buổi tụ họp gia đình.

we enjoyed a peaceful evening at the pondok.

Chúng tôi đã tận hưởng một buổi tối yên bình tại pondok.

the pondok provided a perfect escape from the city.

Pondok mang đến một nơi trốn hoàn hảo khỏi thành phố.

she decorated the pondok with beautiful flowers.

Cô ấy đã trang trí pondok bằng những bông hoa xinh đẹp.

we often visit the pondok during the summer.

Chúng tôi thường xuyên ghé thăm pondok vào mùa hè.

the pondok is a great place for relaxation.

Pondok là một nơi tuyệt vời để thư giãn.

they have a small pondok near the beach.

Họ có một pondok nhỏ gần bãi biển.

we had a barbecue party at the pondok last weekend.

Chúng tôi đã có một bữa tiệc nướng tại pondok vào cuối tuần trước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay