poofs

[Mỹ]/puːfs/
[Anh]/puːfs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. âm thanh phát ra khi dập tắt một cây nến

Cụm từ & Cách kết hợp

magic poofs

phép thuật xuất hiện

poofs away

biến mất nhanh chóng

poofs out

phát ra

poofs up

xuất hiện

poofs in

nhập vào

quick poofs

phép thuật nhanh chóng

poofs around

xuất hiện xung quanh

poofs everywhere

xuất hiện ở khắp mọi nơi

sudden poofs

phép thuật bất ngờ

poofs and puffs

phép thuật và những hơi thở

Câu ví dụ

when the magician waved his wand, the rabbit poofs into thin air.

khi người ảo thuật gia vẫy cây đũa phép, chú thỏ biến mất vào không khí.

with a flick of her wrist, the candle poofs out.

với một cái lướt nhẹ nhàng của cổ tay, ngọn nến tắt đi.

the smoke poofs from the chimney, signaling that dinner is ready.

khói bốc lên từ ống khói, báo hiệu rằng bữa tối đã sẵn sàng.

he poofs into existence whenever i call his name.

anh ta xuất hiện mỗi khi tôi gọi tên anh.

the little fairy poofs away when the sun rises.

cô tiên nhỏ biến mất khi mặt trời mọc.

as the clock strikes midnight, the magic poofs into reality.

khi đồng hồ điểm nửa đêm, phép thuật trở thành hiện thực.

she poofs out of sight, leaving everyone in awe.

cô ấy biến mất, khiến mọi người kinh ngạc.

after the explosion, the dust poofs into the air.

sau vụ nổ, bụi bặm bay lên không trung.

the magician's assistant poofs into a cloud of glitter.

người trợ lý của ảo thuật gia biến thành một đám mây lấp lánh.

with a snap of her fingers, the lights poofs off.

với một cái phất tay của cô ấy, đèn tắt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay