pooping

[Mỹ]/puːp/
[Anh]/pup/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đuôi tàu; một người ngu ngốc; thông tin mật
vt. làm kiệt sức; bị đánh vào đuôi tàu
vi. cảm thấy mệt; đi đại tiện

Cụm từ & Cách kết hợp

poop jokes

những câu đùa về phân

scoop the poop

hốt phân

dog poop

phân chó

poop emoji

biểu tượng cảm xúc phân

poop scoop

xẻng hốt phân

poop bag

túi đựng phân

poop stain

vết bẩn phân

poop prank

với lấy phân

baby poop

phân của bé

poop deck

boong lái

Câu ví dụ

poop out of a race.

nghỉ hộc hơi thở sau cuộc đua.

No more pooper scooper for cleaning up dog poop !

Không còn xẻng xúc phân cho việc dọn dẹp phân chó nữa!

I was pooped and just flopped into bed.

Tôi rất mệt và chỉ nằm xuống giường.

She gave me all the poop on the company party.

Cô ấy cho tôi biết tất cả mọi chuyện về bữa tiệc công ty.

A common ingredient found in poop is called skatole.

Một thành phần phổ biến được tìm thấy trong phân được gọi là skatole.

I hate to be a party-pooper, but I've got to catch the last train.

Tôi ghét phải làm hỏng không khí vui vẻ, nhưng tôi phải bắt chuyến tàu cuối cùng.

The jammed universal fairleader on poop deck to be freed up, regreased so as to make it work in good order.

Bộ phận định hướng phổ quát bị kẹt trên boong tàu cần được giải phóng, bôi trơn lại để nó hoạt động tốt.

13958681890 This ship shall be of all steel welded construction with one continuous deck, bulbous stern, bulbous bow, single propeller, single rudder, forecastle, poop, and of stern-engined type.

13958681890 Tàu này sẽ được chế tạo hoàn toàn bằng thép hàn với một boong liên tục, thân tàu phình to, mũi tàu phình to, một chân vịt đơn, một bánh lái đơn, boong trước, boong sau và kiểu động cơ đặt sau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay