poppadom chips
bánh poppadom giòn
spicy poppadom
poppadom cay
poppadom platter
đĩa bánh poppadom
crispy poppadom
bánh poppadom giòn rụm
poppadom salad
salad bánh poppadom
poppadom dip
sốt nhúng bánh poppadom
poppadom curry
cà ri bánh poppadom
poppadom rolls
bánh cuộn poppadom
poppadom bites
đồ ăn vặt bánh poppadom
poppadom snack
đồ ăn nhẹ bánh poppadom
i ordered a poppadom as an appetizer.
Tôi đã gọi món poppadom như một món khai vị.
she enjoys poppadom with her curry.
Cô ấy thích ăn poppadom với món cà ri của mình.
poppadom is a popular snack in indian cuisine.
Poppadom là một món ăn nhẹ phổ biến trong ẩm thực Ấn Độ.
we served poppadom with various chutneys.
Chúng tôi phục vụ poppadom với nhiều loại sốt chutney khác nhau.
he likes to crunch on poppadom while watching tv.
Anh ấy thích giòn món poppadom trong khi xem TV.
they made homemade poppadom for the party.
Họ đã làm món poppadom tự làm cho bữa tiệc.
my favorite way to eat poppadom is with onion salad.
Cách tôi thích ăn poppadom nhất là với salad hành tây.
poppadom can be served plain or spiced.
Poppadom có thể được phục vụ không cay hoặc cay.
we often have poppadom at family gatherings.
Chúng tôi thường có poppadom tại các buổi tụ họp gia đình.
she paired her drink with a crispy poppadom.
Cô ấy kết hợp đồ uống của mình với một chiếc poppadom giòn.
poppadom chips
bánh poppadom giòn
spicy poppadom
poppadom cay
poppadom platter
đĩa bánh poppadom
crispy poppadom
bánh poppadom giòn rụm
poppadom salad
salad bánh poppadom
poppadom dip
sốt nhúng bánh poppadom
poppadom curry
cà ri bánh poppadom
poppadom rolls
bánh cuộn poppadom
poppadom bites
đồ ăn vặt bánh poppadom
poppadom snack
đồ ăn nhẹ bánh poppadom
i ordered a poppadom as an appetizer.
Tôi đã gọi món poppadom như một món khai vị.
she enjoys poppadom with her curry.
Cô ấy thích ăn poppadom với món cà ri của mình.
poppadom is a popular snack in indian cuisine.
Poppadom là một món ăn nhẹ phổ biến trong ẩm thực Ấn Độ.
we served poppadom with various chutneys.
Chúng tôi phục vụ poppadom với nhiều loại sốt chutney khác nhau.
he likes to crunch on poppadom while watching tv.
Anh ấy thích giòn món poppadom trong khi xem TV.
they made homemade poppadom for the party.
Họ đã làm món poppadom tự làm cho bữa tiệc.
my favorite way to eat poppadom is with onion salad.
Cách tôi thích ăn poppadom nhất là với salad hành tây.
poppadom can be served plain or spiced.
Poppadom có thể được phục vụ không cay hoặc cay.
we often have poppadom at family gatherings.
Chúng tôi thường có poppadom tại các buổi tụ họp gia đình.
she paired her drink with a crispy poppadom.
Cô ấy kết hợp đồ uống của mình với một chiếc poppadom giòn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay