poppers

[Mỹ]/ˈpɒpəz/
[Anh]/ˈpɑːpərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người hoặc vật tạo ra âm thanh nổ; pháo; pháo nổ; người bắn súng; người nghiện ma túy (số nhiều của popper)

Cụm từ & Cách kết hợp

party poppers

pháo giấy

confetti poppers

pháo giấy giấy bóng kiếng

poppers party

tiệc pháo giấy

poppers effect

hiệu ứng pháo giấy

poppers fun

vui vẻ với pháo giấy

poppers celebration

pháo giấy mừng

poppers noise

tiếng ồn của pháo giấy

poppers sound

tiếng pháo giấy

poppers surprise

pháo giấy bất ngờ

poppers display

trưng bày pháo giấy

Câu ví dụ

he bought some poppers for the party.

Anh ấy đã mua một số pháo giấy cho bữa tiệc.

they used poppers to celebrate the new year.

Họ đã sử dụng pháo giấy để ăn mừng năm mới.

she loves the sound of poppers during celebrations.

Cô ấy thích âm thanh của pháo giấy trong các lễ hội.

poppers are often used in festive occasions.

Pháo giấy thường được sử dụng trong các dịp lễ hội.

we had a lot of fun with the poppers at the event.

Chúng tôi đã có rất nhiều niềm vui với pháo giấy tại sự kiện.

the kids enjoyed popping the poppers.

Những đứa trẻ thích thú khi bật pháo giấy.

poppers added excitement to the birthday party.

Pháo giấy đã thêm sự phấn khích cho bữa tiệc sinh nhật.

he took a picture of the poppers bursting in the air.

Anh ấy đã chụp một bức ảnh về những quả pháo giấy nổ trên không.

everyone cheered when the poppers went off.

Mọi người đều reo hò khi pháo giấy nổ.

they sell colorful poppers at the local store.

Họ bán pháo giấy nhiều màu tại cửa hàng địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay