porphyria

[Mỹ]/pɔːˈfɪəriə/
[Anh]/pɔrˈfɪriə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một rối loạn di truyền của chuyển hóa porphyrin
Word Forms
số nhiềuporphyrias

Cụm từ & Cách kết hợp

porphyria symptoms

triệu chứng bệnh porphyria

porphyria treatment

điều trị bệnh porphyria

porphyria diagnosis

chẩn đoán bệnh porphyria

acute porphyria

porphyria cấp tính

porphyria attack

tấn công bệnh porphyria

porphyria management

quản lý bệnh porphyria

hereditary porphyria

porphyria di truyền

porphyria causes

nguyên nhân bệnh porphyria

porphyria research

nghiên cứu về bệnh porphyria

porphyria triggers

các yếu tố kích hoạt bệnh porphyria

Câu ví dụ

porphyria can cause severe abdominal pain.

Bệnh porphyria có thể gây ra đau bụng dữ dội.

people with porphyria should avoid sunlight.

Những người bị bệnh porphyria nên tránh ánh nắng mặt trời.

there are different types of porphyria.

Có nhiều loại bệnh porphyria khác nhau.

symptoms of porphyria can vary widely.

Các triệu chứng của bệnh porphyria có thể khác nhau rất nhiều.

diagnosis of porphyria often requires blood tests.

Việc chẩn đoán bệnh porphyria thường đòi hỏi các xét nghiệm máu.

some medications can trigger porphyria attacks.

Một số loại thuốc có thể gây ra các đợt bệnh porphyria.

porphyria is often inherited genetically.

Bệnh porphyria thường được di truyền.

managing porphyria involves lifestyle changes.

Việc quản lý bệnh porphyria bao gồm những thay đổi lối sống.

porphyria can lead to skin sensitivity.

Bệnh porphyria có thể gây ra tình trạng da nhạy cảm.

research on porphyria is ongoing.

Nghiên cứu về bệnh porphyria đang được tiếp tục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay