porringers

[Mỹ]/ˈpɔːrɪndʒə/
[Anh]/ˈpɔrɪndʒər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái bát nhỏ, thường được sử dụng cho súp hoặc cháo

Cụm từ & Cách kết hợp

brass porringer

thau đồng

silver porringer

thau bạc

porringer bowl

chảo múc (porringer)

porringer set

bộ thau (porringer)

antique porringer

thau cổ

porringer design

thiết kế thau (porringer)

wooden porringer

thau gỗ

porringer collection

tập hợp thau (porringer)

porringer style

phong cách thau (porringer)

porringer usage

sử dụng thau (porringer)

Câu ví dụ

she served the soup in a beautiful porringer.

Cô ấy phục vụ món súp trong một tô sứ tuyệt đẹp.

the antique shop had a collection of silver porringers.

Cửa hàng đồ cổ có một bộ sưu tập các tô sứ bằng bạc.

he admired the craftsmanship of the hand-carved porringer.

Anh ấy ngưỡng mộ tay nghề chế tác của tô sứ được chạm khắc bằng tay.

they used a porringer to serve dessert at the party.

Họ dùng tô sứ để phục vụ món tráng miệng tại bữa tiệc.

the porringer was passed down through generations.

Tô sứ được truyền lại qua nhiều thế hệ.

she filled the porringer with fresh fruit salad.

Cô ấy đổ salad trái cây tươi vào tô sứ.

he carefully polished the antique porringer to restore its shine.

Anh ấy cẩn thận đánh bóng tô sứ cổ để khôi phục lại độ bóng của nó.

the porringer was used in traditional cooking methods.

Tô sứ được sử dụng trong các phương pháp nấu ăn truyền thống.

they displayed the porringer on the dining table as a centerpiece.

Họ trưng bày tô sứ trên bàn ăn như một điểm nhấn.

he remembered his grandmother using a porringer for her famous soup.

Anh ấy nhớ lại bà của mình đã dùng tô sứ để nấu món súp nổi tiếng của bà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay