portently

[Mỹ]//ˈpɔːtəntli//
[Anh]//ˈpɔːrtəntli//

Dịch

adv. một cách mang tính báo trước; báo hiệu điều không lành; như thể báo trước tai ương hoặc sự kiện quan trọng

Câu ví dụ

the old prophet stood at the crossroads and portently announced that great changes were coming to the kingdom.

Hội đồng tiên tri đứng tại ngã tư và đáng sợ tuyên bố rằng những thay đổi lớn đang đến với vương quốc.

she portently declared that the marriage would bring both fortune and tragedy to both families.

Cô ấy đáng sợ tuyên bố rằng hôn nhân sẽ mang lại cả may mắn và bi kịch cho cả hai gia đình.

the oracle portently predicted that a stranger from the east would save the city from destruction.

Bà tiên tri đáng sợ dự đoán rằng một người lạ đến từ phương Đông sẽ cứu thành phố khỏi sự hủy diệt.

the general portently warned his troops that the coming battle would test their courage and loyalty.

Viên tướng đáng sợ cảnh báo binh sĩ của mình rằng trận chiến tới sẽ kiểm tra lòng dũng cảm và trung thành của họ.

the mysterious stranger portently indicated that the treasure was hidden beneath the ancient temple.

Người lạ bí ẩn đáng sợ chỉ ra rằng kho báu được giấu dưới đền cổ.

the fortune teller portently suggested that the young woman should avoid making any major decisions that year.

Bà bói toán đáng sợ gợi ý rằng cô gái trẻ nên tránh đưa ra bất kỳ quyết định lớn nào trong năm đó.

the wise sage portently revealed that the answer to the mystery lay in the forgotten scrolls.

Ngài hiền triết đáng sợ tiết lộ rằng câu trả lời cho bí ẩn nằm trong những cuộn giấy bị lãng quên.

the village elder portently pointed toward the mountain where the sacred ritual must be performed.

Người già trong làng đáng sợ chỉ về phía núi nơi nghi lễ thiêng liêng phải được thực hiện.

the priest portently declared that the village had been blessed with divine protection for generations to come.

Ngài linh mục đáng sợ tuyên bố rằng làng mạc đã được ban phước lành bảo vệ thiêng liêng cho nhiều thế hệ tới.

with a solemn expression, the judge portently sentenced the criminal to a lifetime of imprisonment.

Với vẻ mặt nghiêm túc, thẩm phán đáng sợ tuyên án tù chung thân cho tội phạm.

the raven portently landed on the windowsill, a sign that the king's death was approaching.

Con quạ đáng sợ đậu lên cửa sổ, dấu hiệu cho thấy cái chết của vua đang đến gần.

the wizard portently foretold that dark times were approaching unless the chosen hero could be found.

Ngài phù thủy đáng sợ tiên tri rằng thời kỳ đen tối đang đến gần trừ khi anh hùng được chọn có thể được tìm thấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay