poseidon

[Mỹ]/pɔˈsaidən/
[Anh]/poˈsaɪdn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Poseidon (vị thần Hy Lạp của biển trong thần thoại)

Câu ví dụ

Poseidon was the god of the sea in Greek mythology.

Po-sei-đon là vị thần của biển trong thần thoại Hy Lạp.

Sailors often prayed to Poseidon for safe voyages.

Các thủy thủ thường cầu nguyện với Po-sei-đon để có những chuyến đi an toàn.

The statue of Poseidon stood tall and majestic by the shore.

Tượng thần Po-sei-đon đứng cao và tráng lệ bên bờ biển.

Legends say that Poseidon created horses by striking the ground with his trident.

Truyền thuyết kể rằng Po-sei-đon đã tạo ra ngựa bằng cách đánh vào mặt đất bằng trident của mình.

The wrath of Poseidon was feared by sailors as it could bring storms and rough seas.

Sự tức giận của Po-sei-đon bị các thủy thủ sợ hãi vì nó có thể mang đến những cơn bão và biển động.

The temple dedicated to Poseidon was a place of worship for many ancient Greeks.

Đền thờ dành cho Po-sei-đon là nơi thờ cúng của nhiều người Hy Lạp cổ đại.

In art, Poseidon is often depicted holding a trident and riding a chariot pulled by sea creatures.

Trong nghệ thuật, Po-sei-đon thường được miêu tả là cầm trident và cưỡi xe do những sinh vật biển kéo.

Some believe that earthquakes are caused by the movements of Poseidon under the sea.

Một số người tin rằng những trận động đất là do sự chuyển động của Po-sei-đon dưới biển.

The ancient Greeks believed that Poseidon was one of the most powerful and vengeful gods.

Người Hy Lạp cổ đại tin rằng Po-sei-đon là một trong những vị thần mạnh mẽ và trả thù nhất.

Poseidon's rivalry with Athena for the city of Athens is a well-known myth.

Sự cạnh tranh của Po-sei-đon với Athena để giành lấy thành phố Athens là một câu chuyện thần thoại nổi tiếng.

Ví dụ thực tế

I was being Shelley Winters from The Poseidon Adventure.

Tôi đang trở thành Shelley Winters từ bộ phim Mạo hiểm trên tàu Poseidon.

Nguồn: Friends Season 3

I was being Shelly Winters from the Poseidon Adventure.

Tôi đang trở thành Shelley Winters từ bộ phim Mạo hiểm trên tàu Poseidon.

Nguồn: Friends Season 3

A firm appropriately called Poseidon Resources is now close to building the biggest desalination plant in America behind a power station by the beach in Carlsbad.

Một công ty có tên phù hợp là Poseidon Resources hiện đang rất gần với việc xây dựng nhà máy khử muối lớn nhất ở Mỹ, nằm sau một nhà máy điện bên bờ biển ở Carlsbad.

Nguồn: The Economist - International

Or, Lamia, Poseidon's daughter who was busted for having an affair with Zeus, and was punished by being turned into a monster that feeds on children.

Hoặc, Lamia, con gái của Poseidon, bị bắt vì ngoại tình với Zeus và bị trừng phạt bằng cách biến thành một con quái vật ăn thịt trẻ em.

Nguồn: SciShow Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay