postdoctoral

[Mỹ]/pəʊs(t)'dɒkt(ə)r(ə)l/
[Anh]/ˌpost'dɑktərəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến một giai đoạn nghiên cứu hoặc học tập học thuật nâng cao được thực hiện bởi một người đã hoàn thành nghiên cứu sinh.
Word Forms
số nhiềupostdoctorals

Cụm từ & Cách kết hợp

postdoctoral research

nghiên cứu sau tiến sĩ

postdoctoral fellow

người nghiên cứu sau tiến sĩ

postdoctoral position

vị trí nghiên cứu sau tiến sĩ

postdoctoral scholar

học giả sau tiến sĩ

Câu ví dụ

After three of postdoctoral study at UCSD, he went to Germany in 1978 to work at the Max-Planck-Institute for Aeronomy (now MPI for Solar System Research).

Sau ba năm sau tiến sĩ tại UCSD, ông đến Đức vào năm 1978 để làm việc tại Viện Aeronomy Max-Planck (nay là Viện Nghiên cứu Hệ mặt trời MPI).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay