postern

[Mỹ]/'pɒst(ə)n/
[Anh]/ˈpostən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.cửa sau
adj.liên quan đến cửa sau
Word Forms
số nhiềuposterns

Câu ví dụ

The postern gate was hidden from view.

Cổng hậu bị khuất tầm nhìn.

They sneaked out of the castle through the postern gate.

Họ lẻn ra khỏi lâu đài qua cổng hậu bị.

The soldiers used the postern gate for a secret escape.

Các binh lính đã sử dụng cổng hậu bị để trốn thoát một cách bí mật.

The postern gate provided a discreet entrance to the garden.

Cổng hậu bị cung cấp một lối vào kín đáo đến khu vườn.

The postern gate was heavily guarded.

Cổng hậu bị được bảo vệ nghiêm ngặt.

The postern gate was locked at night.

Cổng hậu bị bị khóa vào ban đêm.

The postern gate creaked open slowly.

Cổng hậu bị kêu cọt kẹt khi mở ra từ từ.

The postern gate was a secret passage to the underground tunnels.

Cổng hậu bị là một lối đi bí mật dẫn đến các đường hầm ngầm.

The postern gate was disguised as part of the wall.

Cổng hậu bị được ngụy trang như một phần của bức tường.

The postern gate was only used by authorized personnel.

Cổng hậu bị chỉ được sử dụng bởi nhân viên được ủy quyền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay